Tìm kiếm các công việc liên quan đến 500 funny quotes hoặc thuê người trên thị trường việc làm freelance lớn nhất thế giới với hơn 21 triệu công việc. Các cụm danh từ trong tiếng anh. 17/10/2022. Tiếp tục các bài học kinh nghiệm vào công ty điểm về danh từ bỏ, từ bây giờ bản thân vẫn gửi cho chúng ta bài học kinh nghiệm mới: Cụm danh trường đoản cú vào giờ Anh, tuyệt còn được gọi là noun phrase là phần ngữ pháp cơ 500 Danh Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Phần 2facebook: https://www.facebook.com/batdauhoctienganhtuconso0 Bạn đang xem: Nằm lòng danh sách động từ chỉ trạng thái trong tiếng Anh tại Trung Tâm Anh Ngữ SmartLink Hà Nội Động từ chỉ trạng thái trong tiếng Anh là những động từ thể hiện cảm xúc, suy nghĩ, trạng thái của chủ thể. Tuy nhiên, nhiều người học vẫn thường nhầm lẫn Đọc tiếp 500 từ tiếng Anh thông dụngMHero7804Top 500 danh từ trong tiếng Anh phổ biến thường gặp nhất, từ vựng tiếng Anh về danh từ. Tiếp tục series top những từ vựng phổ biến trong tiếng Anh. Hôm nay vforum.vn giới thiệu tới các bạn 1 từ loại rất cơ bản trong tiếng ANh đó là danh từ. Vốn từ bỏ càng phong phú, đa dạng mẫu mã thì bí quyết dùng tự càng linh hoạt và được reviews cao. Dưới đấy là danh sách 500 trường đoản cú vựng tiếng Anh thường dùng nhất mà lại ai học tập tiếng Anh cũng bắt buộc biết. Cùng xem bạn đã biết hết 500 tự này không rD5g2v. Bạn là người mới bắt đầu học tiếng Anh, muốn có vốn từ vựng để giao tiếp nhưng không biết nên học từ đâu và bắt đầu như thế nào? Bạn là người có nền tảng tiếng Anh cơ bản nhưng việc đọc hiểu các văn bản tiếng Anh hay giao tiếp vẫn còn hạn chế? Một trong những nguyên nhân thiết yếu đó là do bạn thiếu vốn từ vựng khiến cho bạn gặp rất nhều khó khăn trong việc học ngoại ngữ và ứng dụng vào giao tiếp hàng ngày. Đừng lo lắng, hôm nay Hack Não Từ Vựng sẽ mang đến cho bạn 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng thường gặp nhất giúp bạn dễ dàng hơn trong việc học tiếng Anh, cùng ghi nhớ và note lại ngay nào! Xem thêm 100 danh từ tiếng Anh thông dụng 100 tính từ tiếng Anh thông dụng Khối lượng từ vựng tiếng Anh là vô cùng lớn, chúng ta có rất nhiều cách để tích lũy cho vốn từ vựng của bản thân học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, học qua phim ảnh, học qua bài hát… Nhưng ít nhất bạn cũng phải nắm trong tay 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng hay gặp nhất dưới đây. Đây là danh sách 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng cơ bản và thường xuất hiện nhiều trong các văn bản đọc hiểu, chủ đề giao tiếp hàng ngày. Cùng chúng mình khám phá qua bảng từ vựng này nhé. Xem thêm 360 động từ bất quy tắc Số thứ tự Từ vựng tiếng Anh Từ loại Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 map n /mæp / Bản đồ 2 government n /ˈgʌvnmənt / Chính phủ 3 way n /weɪ / Đường 4 art n /ɑːt / Nghệ thuật 5 world n /wɜːld / Thế giới 6 computer n /kəmˈpjuːtə / Máy tính 7 people n /ˈpiːpl / Người 8 two n /tuː / Hai 9 family n /ˈfæmɪli / Gia đình 10 history n /ˈhɪstəri / Lịch sử 11 health n /hɛlθ / Sức khỏe 12 system n /ˈsɪstɪm / Hệ thống 13 information n /ˌɪnfəˈmeɪʃən / Thông tin 14 meat n /miːt / Thịt 15 year n /jɪə / Năm 16 thanks n /θæŋks / Lời cảm ơn 17 music n /ˈmjuːzɪk / Âm nhạc 18 person n /ˈpɜːsn / Người 19 reading n /ˈriːdɪŋ / Cách đọc 20 method n /ˈmɛθəd / Phương pháp 21 data n /ˈdeɪtə / Dữ liệu 22 food n /fuːd / Thức ăn 23 understanding n /ˌʌndəˈstændɪŋ / Hiểu biết 24 theory n /ˈθɪəri / Lý thuyết 25 law n /lɔː / Pháp luật 26 bird n /bɜːd / Chim 27 literature n /ˈlɪtərɪʧə / Văn chương 28 problem n /ˈprɒbləm / Vấn đề 29 software n /ˈsɒftweə / Phần mềm 30 control v /kənˈtrəʊl / Điều khiển 31 knowledge n /ˈnɒlɪʤ / Kiến thức 32 power n /ˈpaʊə / Quyền lực 33 ability n /əˈbɪlɪti / Khả năng 34 economics n /ˌiːkəˈnɒmɪks / Kinh tế học 35 love n /lʌv / Tình Yêu 36 internet n /ˈɪntəˌnɛt / Internet 37 television n /ˈtɛlɪˌvɪʒən / Tivi 38 science n /ˈsaɪəns / Khoa học 39 library n /ˈlaɪbrəri / Thư viện 40 nature n /ˈneɪʧə / Bản chất 41 fact n /fækt / Việc 42 product n /ˈprɒdʌkt / Sản phẩm 43 idea n /aɪˈdɪə / Ý kiến 44 temperature n /ˈtɛmprɪʧə / Nhiệt độ 45 investment n /ɪnˈvɛstmənt / Đầu tư 46 area n /ˈeərɪə / Khu vực 47 society n /səˈsaɪəti / Xã hội 48 activity n /ækˈtɪvɪti / Hoạt động 49 story n /ˈstɔːri / Câu chuyện 50 industry n /ˈɪndəstri / Ngành công nghiệp 51 media n /ˈmɛdɪə / Phương tiện truyền thông 52 thing n /θɪŋ / những vật 53 oven n /ˈʌvn / Lò nướng 54 community n /kəˈmjuːnɪti / Cộng đồng 55 definition n /ˌdɛfɪˈnɪʃən / Định nghĩa 56 safety n /ˈseɪfti / Sự an toàn 57 quality n /ˈkwɒlɪti / Chất lượng 58 development n /dɪˈvɛləpmənt / Phát triển 59 language n /ˈlæŋgwɪʤ / Ngôn ngữ 60 management n /ˈmænɪʤmənt / Quản lý 61 player n /ˈpleɪə / Người chơi 62 variety n /vəˈraɪəti / Đa dạng 63 video n /ˈvɪdɪəʊ / Video 64 week n /wiːk / Tuần 65 security n /sɪˈkjʊərɪti / An ninh 66 country n /ˈkʌntri / Nước 67 exam n /ɪgˈzæm / Thi 68 movie n /ˈmuːvi / Phim 69 organization n /ˌɔːgənaɪˈzeɪʃən / Cơ quan 70 equipment n /ɪˈkwɪpmənt / Thiết bị 71 physics n /ˈfɪzɪks / Vật lý 72 analysis n /əˈnæləsɪs / Nghiên cứu 73 policy n /ˈpɒlɪsi / Chính sách 74 series n /ˈsɪəriːz / Loạt 75 thought n /θɔːt / Tư tưởng 76 basis n /ˈbeɪsɪs / Căn cứ 77 boyfriend n /ˈbɔɪˌfrɛnd / Bạn trai 78 direction n /dɪˈrɛkʃən / Phương hướng 79 strategy n /ˈstrætɪʤi / Chiến lược 80 technology n /tɛkˈnɒləʤi / Công nghệ 81 army n /ˈɑːmi / Quân đội 82 camera n /ˈkæmərə / Máy chụp hình 83 freedom n /ˈfriːdəm / Sự tự do 84 paper n /ˈpeɪpə / Giấy 85 environment n /ɪnˈvaɪərənmənt / Môi trường 86 child n /ʧaɪld / Trẻ em 87 instance n /ˈɪnstəns / Trường hợp 88 month n /mʌnθ / Tháng 89 truth n /truːθ / Sự thật 90 marketing n /ˈmɑːkɪtɪŋ / Thị trường 91 university n /ˌjuːnɪˈvɜːsɪti / Trường đại học 92 writing n /ˈraɪtɪŋ / Hiện ra, sự viết 93 article n /ˈɑːtɪkl / Điều khoản 94 department n /dɪˈpɑːtmənt / Bộ 95 difference n /ˈdɪfrəns / Khác nhau 96 goal n /gəʊl / Mục tiêu 97 news n /njuːz / Tin tức 98 audience n /ˈɔːdjəns / Khán giả 99 fishing n /ˈfɪʃɪŋ / Câu cá 100 growth n /grəʊθ / Sự tăng trưởng 101 income n /ˈɪnkʌm / Lợi tức 102 marriage n /ˈmærɪʤ / Hôn nhân 103 user n /ˈjuːzə / Người sử dụng 104 combination n /ˌkɒmbɪˈneɪʃən / Phối hợp 105 failure n /ˈfeɪljə / Thất bại 106 meaning n /ˈmiːnɪŋ / Nghĩa 107 medicine n /ˈmɛdsɪn / Y học 108 philosophy n /fɪˈlɒsəfi / Triết học 109 teacher n /ˈtiːʧə / Giáo viên 110 communication n /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən / Liên lạc 111 night n /naɪt / Đêm 112 chemistry n /ˈkɛmɪstri / Hóa học 113 disease n /dɪˈziːz / Căn bệnh 114 disk n /dɪsk / Đĩa 115 energy n /ˈɛnəʤi / Năng lượng 116 nation n /ˈneɪʃən / Quốc gia 117 road n /rəʊd / Đường 118 role n /rəʊl / Vai trò 119 soup n /suːp / Soup 120 advertising n /ˈædvətaɪzɪŋ / Quảng cáo 121 location n /ləʊˈkeɪʃən / Vị trí 122 success n /səkˈsɛs / Sự thành công 123 addition n /əˈdɪʃən / Thêm vào 124 apartment n /əˈpɑːtmənt / Căn hộ 125 education n /ˌɛdjuːˈkeɪʃən / Sự giáo dục 126 math n /mæθ / Toán học 127 moment n /ˈməʊmənt / Chốc lát 128 painting n /ˈpeɪntɪŋ / Bức tranh 129 politics n /ˈpɒlɪtɪks / Chính trị 130 attention n /əˈtɛnʃən / Chú ý 131 decision n /dɪˈsɪʒən / Phán quyết 132 event n /ɪˈvɛnt / Biến cố 133 property n /ˈprɒpəti / Bất động sản 134 shopping n /ˈʃɒpɪŋ / Mua sắm 135 student n /ˈstjuːdənt / Sinh viên 136 wood n /wʊd / Gỗ 137 competition n /ˌkɒmpɪˈtɪʃən / Cuộc thi 138 distribution n /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən / Phân phát 139 entertainment n /ˌɛntəˈteɪnmənt / Giải trí 140 office n /ˈɒfɪs / Văn phòng 141 population n /ˌpɒpjʊˈleɪʃən / Dân số 142 president n /ˈprɛzɪdənt / Chủ tịch 143 unit n /ˈjuːnɪt / Đơn vị 144 category n /ˈkætɪgəri / Thể loại 145 cigarette n /ˌsɪgəˈrɛt / Thuốc lá 146 context n /ˈkɒntɛkst / Bối cảnh 147 introduction n /ˌɪntrəˈdʌkʃən / Sự giới thiệu 148 opportunity n /ˌɒpəˈtjuːnɪti / Cơ hội 149 performance n /pəˈfɔːməns / Hiệu suất 150 driver n /ˈdraɪvə / Người lái xe 151 flight n /flaɪt / Chuyến bay 152 length n /lɛŋθ / Chiều dài 153 magazine n /ˌmægəˈziːn / Tạp chí 154 newspaper n /ˈnjuːzˌpeɪpə / Báo 155 relationship n /rɪˈleɪʃənʃɪp / Mối quan hệ 156 teaching n /ˈtiːʧɪŋ / Giảng dạy 157 cell n /sɛl / Tế bào 158 dealer n /ˈdiːlə / Người chia bài 159 debate n /dɪˈbeɪt / Tranh luận 160 finding n /ˈfaɪndɪŋ / Phát hiện 161 lake n /leɪk / Hồ 162 member n /ˈmɛmbə / Thành viên 163 message n /ˈmɛsɪʤ / Thông điệp 164 phone n /fəʊn / Điện thoại 165 scene n /siːn / Sân khấu 166 appearance n /əˈpɪərəns / Xuất hiện 167 association n /əˌsəʊsɪˈeɪʃən / Sự kết hợp 168 concept n /ˈkɒnsɛpt / Khái niệm 169 customer n /ˈkʌstəmə / Khách hàng 170 death n /dɛθ / Sự chết 171 discussion n /dɪsˈkʌʃən / Thảo luận 172 housing n /ˈhaʊzɪŋ / Nhà ở 173 inflation n /ɪnˈfleɪʃən / Sự lạm phát 174 insurance n /ɪnˈʃʊərəns / Bảo hiểm 175 mood n /muːd / Khí sắc 176 woman n /ˈwʊmən / Đàn bà 177 advice n /ədˈvaɪs / Lời khuyên 178 blood n /blʌd / Máu 179 effort n /ˈɛfət / Cố gắng 180 expression n /ɪksˈprɛʃən / Biểu hiện 181 importance n /ɪmˈpɔːtəns / Tầm quan trọng 182 opinion n /əˈpɪnjən / Ý kiến 183 payment n /ˈpeɪmənt / Thanh toán 184 reality n /riːˈælɪti / Thực tế 185 responsibility n /rɪsˌpɒnsəˈbɪlɪti / Trách nhiệm 186 situation n /ˌsɪtjʊˈeɪʃən / Tình hình 187 skill n /skɪl / Kỹ năng 188 statement n /ˈsteɪtmənt / Tuyên bố 189 wealth n /wɛlθ / Sự giàu có 190 application n /ˌæplɪˈkeɪʃən / Ứng dụng 191 city n /ˈsɪti / Thành phố 192 county n /ˈkaʊnti / Quận 193 depth n /dɛpθ / Chiều sâu 194 estate n /ɪsˈteɪt / Tài sản 195 foundation n /faʊnˈdeɪʃən / Nền tảng 196 grandmother n /ˈgrænˌmʌə / Bà ngoại 197 heart n /hɑːt / Tim 198 perspective n /pəˈspɛktɪv / Quan điểm 199 photo n /ˈfəʊtəʊ / Ảnh 200 recipe n /ˈrɛsɪpi / Công thức 201 studio n /ˈstjuːdɪəʊ / Phòng thu 202 topic n /ˈtɒpɪk / Chủ đề 203 collection n /kəˈlɛkʃən / Bộ sưu tập 204 depression n /dɪˈprɛʃən / Phiền muộn 205 imagination n /ɪˌmæʤɪˈneɪʃən / Sự tưởng tượng 206 passion n /ˈpæʃən / Tình yêu 207 percentage n /pəˈsɛntɪʤ / Tỷ lệ phần trăm 208 resource n /rɪˈsɔːs / Tài nguyên 209 setting n /ˈsɛtɪŋ / Thiết lập 210 ad n /æd / Quảng cáo 211 agency n /ˈeɪʤənsi / Đại lý 212 college n /ˈkɒlɪʤ / Trường đại học 213 connection n /kəˈnɛkʃən / Liên quan 214 criticism n /ˈkrɪtɪsɪzm / Sự chỉ trích 215 debt n /dɛt / Nợ nần 216 description n /dɪsˈkrɪpʃən / Miêu tả 217 memory n /ˈmɛməri / Trí nhớ 218 patience n /ˈpeɪʃəns / Kiên nhẫn 219 secretary n /ˈsɛkrətri / Thư ký 220 solution n /səˈluːʃən / Dung dịch 221 administration n /ədˌmɪnɪsˈtreɪʃən / Quyền quản trị 222 aspect n /ˈæspɛkt / Diện mạo 223 attitude n /ˈætɪtjuːd / Thái độ 224 director n /dɪˈrɛktə / Giám đốc 225 personality n /ˌpɜːsəˈnælɪti / Nhân cách 226 psychology n /saɪˈkɒləʤi / Tâm lý học 227 recommendation n /ˌrɛkəmɛnˈdeɪʃən / Khuyến nghị 228 response n /rɪsˈpɒns / Câu trả lời 229 selection n /sɪˈlɛkʃən / Sự lựa chọn 230 storage n /ˈstɔːrɪʤ / Lưu trữ 231 version n /ˈvɜːʃən / Phiên bản 232 alcohol n /ˈælkəhɒl / Rượu 233 argument n /ˈɑːgjʊmənt / Đối số 234 complaint n /kəmˈpleɪnt / Lời phàn nàn 235 contract n /ˈkɒntrækt / Hợp đồng 236 emphasis n /ˈɛmfəsɪs / Sự nhấn mạnh 237 highway n /ˈhaɪweɪ / Xa lộ 238 loss n /lɒs / Sự mất 239 membership n /ˈmɛmbəʃɪp / Thành viên 240 possession n /pəˈzɛʃən / Sở hữu 241 preparation n /ˌprɛpəˈreɪʃən / Sự chuẩn bị 242 steak n /steɪk / Miếng bò hầm 243 union n /ˈjuːnjən / Liên hiệp 244 agreement n /əˈgriːmənt / Sự đồng ý 245 cancer n /ˈkænsə / Ung thư 246 currency n /ˈkʌrənsi / Tiền tệ 247 employment n /ɪmˈplɔɪmənt / Việc làm 248 engineering n /ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ / Kỹ thuật 249 entry n /ˈɛntri / Lối vào 250 interaction n /ˌɪntərˈækʃən / Tương tác 251 limit n /ˈlɪmɪt / Giới hạn 252 mixture n /ˈmɪksʧə / Hỗn hợp 253 preference n /ˈprɛfərəns / Sự ưa thích 254 region n /ˈriːʤən / Vùng 255 republic n /rɪˈpʌblɪk / Nước cộng hòa 256 seat n /siːt / Ghế 257 tradition n /trəˈdɪʃən / Truyền thống 258 virus n /ˈvaɪərəs / Virus 259 actor n /ˈæktə / Diễn viên 260 classroom n /ˈklɑːsrʊm / Lớp học 261 delivery n /dɪˈlɪvəri / Giao hàng 262 device n /dɪˈvaɪs / Thiết bị 263 difficulty n /ˈdɪfɪkəlti / Khó khăn 264 drama n /ˈdrɑːmə / Kịch 265 election n /ɪˈlɛkʃən / Sựu bầu cử 266 engine n /ˈɛnʤɪn / Động cơ 267 football n /ˈfʊtbɔːl / Bóng đá 268 guidance n /ˈgaɪdəns / Hướng dẫn 269 hotel n /həʊˈtɛl / Khách sạn 270 match n /mæʧ / Trận đấu 271 owner n /ˈəʊnə / Chủ nhân 272 priority n /praɪˈɒrɪti / Quyền ưu tiên 273 protection n /prəˈtɛkʃən / Sự bảo vệ 274 suggestion n /səˈʤɛsʧən / Gợi ý 275 tension n /ˈtɛnʃən / Sức ép 276 variation n /ˌveərɪˈeɪʃən / Sự biến đổi 277 anxiety n /æŋˈzaɪəti / Lo ngại 278 atmosphere n /ˈætməsfɪə / Không khí 279 awareness n /əˈweənəs / Nhận thức 280 bread n /brɛd / Bánh mì 281 climate n /ˈklaɪmɪt / Khí hậu 282 comparison n /kəmˈpærɪsn / Sự so sánh 283 confusion n /kənˈfjuːʒən / Nhầm lẫn 284 construction n /kənˈstrʌkʃən / Xây dựng 285 elevator n /ˈɛlɪveɪtə / Thang máy 286 emotion n /ɪˈməʊʃən / Xúc động 287 employee n /ˌɛmplɔɪˈiː / Công nhân 288 employer n /ɪmˈplɔɪə / Sử dụng lao động 289 guest n /gɛst / Khách 290 height n /haɪt / Chiều cao 291 leadership n /ˈliːdəʃɪp / Lãnh đạo 292 mall n /mɔːl / Trung tâm mua sắm 293 manager n /ˈmænɪʤə / Người quản lý 294 operation n /ˌɒpəˈreɪʃən / Hoạt động 295 recording n /rɪˈkɔːdɪŋ / Ghi âm 296 respect n /rɪsˈpɛkt / Tôn trọng 297 sample n /ˈsɑːmpl / Mẫu 298 transportation n /ˌtrænspɔːˈteɪʃən / Giao thông vận tải 299 boring n /ˈbɔːrɪŋ / Chán nản 300 charity n /ˈʧærɪti / Bố thí 301 cousin n /ˈkʌzn / Anh em họ 302 disaster n /dɪˈzɑːstə / Thảm họa 303 editor n /ˈɛdɪtə / Biên tập viên 304 efficiency n /ɪˈfɪʃənsi / Hiệu quả 305 excitement n /ɪkˈsaɪtmənt / Phấn khích 306 extent n /ɪksˈtɛnt / Mức độ 307 feedback n /ˈfiːdbæk / Thông tin phản hồi 308 guitar n /gɪˈtɑː / Đàn guitar 309 homework n /ˈhəʊmˌwɜːk / Bài tập về nhà 310 leader n /ˈliːdə / Lãnh đạo 311 mom n /mɒm / Mẹ 312 outcome n /ˈaʊtkʌm / Kết quả 313 permission n /pəˈmɪʃən / Sự cho phép 314 presentation n /ˌprɛzɛnˈteɪʃən / Trình bày 315 promotion n /prəˈməʊʃən / Khuyến mãi 316 reflection n /rɪˈflɛkʃən / Sự phản xạ 317 refrigerator n /rɪˈfrɪʤəreɪtə / Tủ lạnh 318 resolution n /ˌrɛzəˈluːʃən / Độ phân giải 319 revenue n /ˈrɛvɪnjuː / Lợi tức 320 session n /ˈsɛʃən / Buổi họp 321 singer n /ˈsɪŋə / Ca sĩ 322 tennis n /ˈtɛnɪs / Quần vợt 323 basket n /ˈbɑːskɪt / Cái giỏ 324 bonus n /ˈbəʊnəs / Tiền thưởng 325 cabinet n /ˈkæbɪnɪt / Buồng 326 childhood n /ˈʧaɪldhʊd / Thời thơ ấu 327 church n /ʧɜːʧ / Nhà thờ 328 clothes n /kləʊz / Quần áo 329 coffee n /ˈkɒfi / Cà phê 330 dinner n /ˈdɪnə / Bữa tối 331 drawing n /ˈdrɔːɪŋ / Bản vẽ 332 hair n /heə / Tóc 333 hearing n /ˈhɪərɪŋ / Thính giác 334 initiative n /ɪˈnɪʃɪətɪv / Sáng kiến 335 judgment n /ˈʤʌʤmənt / Án 336 lab n /læb / Phòng thí nghiệm 337 measurement n /ˈmɛʒəmənt / Sự đo lường 338 mode n /məʊd / Chế độ 339 mud n /mʌd / Bùn 340 orange n /ˈɒrɪnʤ / Trái cam 341 poetry n /ˈpəʊɪtri / Thơ phú 342 police n /pəˈliːs / Cảnh sát 343 possibility n /ˌpɒsəˈbɪlɪti / Khả năng 344 procedure n /prəˈsiːʤə / Phương pháp 345 queen n /kwiːn / Nữ hoàng 346 ratio n /ˈreɪʃɪəʊ / Tỉ lệ 347 relation n /rɪˈleɪʃən / Quan hệ 348 restaurant n /ˈrɛstrɒnt / Nhà hàng 349 satisfaction n /ˌsætɪsˈfækʃən / Sự hài lòng 350 sector n /ˈsɛktə / Khu vực 351 signature n /ˈsɪgnɪʧə / Chữ ký 352 significance n /sɪgˈnɪfɪkəns / Ý nghĩa 353 song n /sɒŋ / Bài hát 354 tooth v, n /tuːθ / Răng, ăn khớp nhau 355 town n /taʊn / Thành phố 356 vehicle n /ˈviːɪkl / Xe cộ 357 volume n /ˈvɒljʊm / Thể tích 358 wife n /waɪf / Vợ 359 accident n /ˈæksɪdənt / Tai nạn 360 airport n /ˈeəpɔːt / Sân bay 361 appointment n /əˈpɔɪntmənt / Cuộc hẹn 362 arrival adj, n /əˈraɪvəl / Đi đến nơi, sự đến 363 assumption n /əˈsʌmpʃən / Giả định 364 baseball n /ˈbeɪsbɔːl / Bóng chày 365 chapter n /ˈʧæptə / Chương 366 committee n /kəˈmɪti / Ủy ban 367 conversation n /ˌkɒnvəˈseɪʃən / Đàm thoại 368 database n /ˈdeɪtəˌbeɪs / Cơ sở dữ liệu 369 enthusiasm n /ɪnˈθjuːzɪæzm / Hăng hái 370 error n /ˈɛrə / Lỗi 371 explanation n /ˌɛkspləˈneɪʃən / Giải thích 372 farmer n /ˈfɑːmə / Nông dân 373 gate n /geɪt / Cửa 374 girl n /gɜːl / Cô gái 375 hall n /hɔːl / Đại sảnh 376 historian n /hɪsˈtɔːrɪən / Sử gia 377 hospital n /ˈhɒspɪtl / Bệnh viện 378 injury n /ˈɪnʤəri / Vết thương 379 instruction n /ɪnˈstrʌkʃən / Hướng dẫn 380 maintenance n /ˈmeɪntənəns / Bảo trì 381 manufacturer n /ˌmænjʊˈfækʧərə / Nhà chế tạo 382 meal n /miːl / Bữa ăn 383 perception n /pəˈsɛpʃən / Sự nhận thức 384 pie n /paɪ / Bánh 385 poem n /ˈpəʊɪm / Bài thơ 386 presence n /ˈprɛzns / Sự hiện diện 387 proposal n /prəˈpəʊzəl / Đề nghị 388 reception n /rɪˈsɛpʃən / Tiếp nhận 389 replacement n /rɪˈpleɪsmənt / Sự thay thế 390 revolution n /ˌrɛvəˈluːʃən / Cuộc cách mạng 391 river n /ˈrɪvə / Sông 392 son n /sʌn / Con trai 393 speech n /spiːʧ / Lời nói 394 tea n /tiː / Trà 395 village n /ˈvɪlɪʤ / Làng 396 warning n /ˈwɔːnɪŋ / Cảnh báo 397 winner n /ˈwɪnə / Người chiến thắng 398 worker n /ˈwɜːkə / Công nhân 399 writer n /ˈraɪtə / Nhà văn 400 assistance n /əˈsɪstəns / Sự giúp trợ 401 breath n /brɛθ / Hơi thở 402 buyer n /ˈbaɪə / Người mua 403 chest n /ʧɛst / Ngực 404 chocolate n /ˈʧɒkəlɪt / Sôcôla 405 conclusion n /kənˈkluːʒən / Phần kết luận 406 contribution n /ˌkɒntrɪˈbjuːʃən / Sự đóng góp 407 cookie n /ˈkʊki / Cookie 408 courage n /ˈkʌrɪʤ / Lòng can đảm 409 dad n /dæd / Cha 410 desk n /dɛsk / Bàn giấy 411 drawer n /ˈdrɔːə / Ngăn kéo 412 establishment n /ɪsˈtæblɪʃmənt / Thành lập 413 examination n /ɪgˌzæmɪˈneɪʃən / Kiểm tra 414 garbage n /ˈgɑːbɪʤ / Đống rác 415 grocery n /ˈgrəʊsəri / Tạp hóa 416 honey adj, n /ˈhʌni / Mật ong, đường mật, êm dịu 417 impression n /ɪmˈprɛʃən / Ấn tượng 418 improvement n /ɪmˈpruːvmənt / Sự cải thiện 419 independence n /ˌɪndɪˈpɛndəns / Độc lập 420 insect n /ˈɪnsɛkt / Côn trùng 421 inspection n /ɪnˈspɛkʃən / Sự kiểm tra 422 inspector n /ɪnˈspɛktə / Viên thanh tra 423 king n /kɪŋ / Vua 424 ladder n /ˈlædə / Thang 425 menu n /ˈmɛnjuː / Thực đơn 426 penalty n /ˈpɛnlti / Hình phạt 427 piano n /pɪˈænəʊ / Dương cầm 428 potato n /pəˈteɪtəʊ / Khoai tây 429 profession n /prəˈfɛʃən / Nghề nghiệp 430 professor n /prəˈfɛsə / Giáo sư 431 quantity n /ˈkwɒntɪti / Số lượng 432 reaction n /riːˈækʃən / Sự phản ứng 433 requirement n /rɪˈkwaɪəmənt / Yêu cầu 434 salad n /ˈsæləd / Xà lách 435 sister n /ˈsɪstə / Chị 436 supermarket n /ˈsjuːpəˌmɑːkɪt / Siêu thị 437 tongue n /tʌŋ / Lưỡi 438 weakness n /ˈwiːknɪs / Yếu đuối 439 wedding n /ˈwɛdɪŋ / Kết hôn 440 affair n /əˈfeə / Việc 441 ambition n /æmˈbɪʃən / Tham vọng 442 analyst n /ˈænəlɪst / Người phân tích 443 apple n /ˈæpl / Táo 444 assignment n /əˈsaɪnmənt / Phân công 445 assistant adj, n /əˈsɪstənt / Phụ tá, giúp đỡ 446 bathroom n /ˈbɑːθruːm / Phòng tắm 447 bedroom n /ˈbɛdruːm / Phòng ngủ 448 beer n /bɪə / Bia 449 birthday n /ˈbɜːθdeɪ / Ngày sinh nhật 450 celebration n /ˌsɛlɪˈbreɪʃən / Lễ kỷ niệm 451 championship n /ˈʧæmpjənʃɪp / Chức vô địch 452 cheek v, n /ʧiːk / Gò má, ngạo mạn 453 client n /ˈklaɪənt / Khách hàng 454 consequence n /ˈkɒnsɪkwəns / Kết quả 455 departure n /dɪˈpɑːʧə / Khởi hành 456 diamond n /ˈdaɪəmənd / Kim cương 457 dirt n /dɜːt / Bụi 458 ear n /ɪə / Tai 459 fortune n /ˈfɔːʧən / Vận may 460 friendship n /ˈfrɛndʃɪp / Tình bạn 461 funeral adj, n /ˈfjuːnərəl / Đám ma, tang lễ 462 gene n /ʤiːn / Gen 463 girlfriend n /ˈgɜːlˌfrɛnd / Bạn gái 464 hat n /hæt / Mũ 465 indication n /ˌɪndɪˈkeɪʃən / Dấu hiệu 466 intention n /ɪnˈtɛnʃən / Mục đích 467 lady n /ˈleɪdi / Phụ nữ 468 midnight adj, n /ˈmɪdnaɪt / Nữa đêm, giữa khuya 469 negotiation n /nɪˌgəʊʃɪˈeɪʃən / Đàm phán 470 obligation n /ˌɒblɪˈgeɪʃən / Nghĩa vụ 471 passenger n /ˈpæsɪnʤə / Hành khách 472 pizza n /ˈpiːtsə / Bánh pizza 473 platform n /ˈplætfɔːm / Nền tảng 474 poet n /ˈpəʊɪt / Thi sĩ 475 pollution n /pəˈluːʃən / Ô nhiễm 476 recognition n /ˌrɛkəgˈnɪʃən / Sự công nhận 477 reputation n /ˌrɛpjuːˈteɪʃən / Danh tiếng 478 shirt n /ʃɜːt / Áo sơ mi 479 sir n /sɜː / Ngài 480 speaker n /ˈspiːkə / Loa 481 stranger n /ˈstreɪnʤə / Người lạ 482 surgery n /ˈsɜːʤəri / Phẫu thuật 483 sympathy n /ˈsɪmpəθi / Thông cảm 484 tale n /teɪl / Truyện 485 throat n /θrəʊt / Họng 486 trainer n /ˈtreɪnə / Huấn luyện viên 487 uncle n /ˈʌŋkl / Chú 488 youth n /juːθ / Tuổi trẻ 489 time v, n /taɪm / Thời gian, định giờ 490 work v, n /wɜːk / Công việc, hoạt động 491 film v, n /fɪlm / Phim ảnh, quay phim 492 water n /ˈwɔːtə / Nước 493 money n /ˈmʌni / Tiền 494 example n /ɪgˈzɑːmpl / Thí dụ 495 while conj, n /waɪl / Trong khi 496 business n /ˈbɪznɪs / Kinh doanh 497 study n /ˈstʌdi / Nghiên cứu 498 game n /geɪm / Trò chơi 499 life n /laɪf / Đời sống 500 form n /fɔːm / Hình thức 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng Từ vựng tiếng Anh thông dụng [Download] App The Coach – The Coach sẽ push bạn nói ngay lần đầu mở app. Thay vì chỉ ngồi làm bài tập trắc nghiệm hay xem video. Phương pháp ghi nhớ từ vựng tiếng Anh hiệu quả, nhớ lâu Để có thể ghi nhớ hiệu quả từ vựng cũng như học một cách dễ dàng và tối ưu nhất, đầu tiên các bạn phải tạo ra được cho bản thân động lực và niềm yêu thích cho riêng mình. Một phương pháp học độc đáo, mới lạ và hấp dẫn sẽ kích thích được sự tò mò, thích thú của cá bạn. Bởi vậy, Hack Não Từ Vựng sẽ giới thiệu và hướng dẫn các bạn hai phương pháp học thông minh giúp ghi nhớ từ vựng hiệu quả, nhớ lâu với Âm thanh tương tự và Truyện chêm. Hãy thử áp dụng cách học này với 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhé! 1. Phương pháp học từ vựng qua truyện chêm Với cách học này, bạn sẽ chèn các từ vựng tiếng Anh mà bạn muốn học vào trong câu chuyện. Tiếp theo, bạn sẽ đoán nghĩa, hiểu và nhớ câu chuyện. Điều này giúp bạn có ấn tượng với từ đó trong ngữ cảnh, tình huống của câu chuyện. Cùng xem câu chuyện chêm dưới đây để hiểu rõ hơn về phương pháp học này nhé. Truyện chêm từ vựng tiếng Anh 2. Phương pháp học từ vựng qua âm thanh tương tự Đây là một phương pháp học từ vựng được dựa trên nguyên lý “bắc cầu tạm” từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ. Cuối cùng áp dụng vào ví dụ cụ thể để tạo thành liên kết giữa nghĩa của từ đó và cách phát âm của từ. Chúng ta cùng xem qua ví dụ chi tiết Apologize adj xin lỗi Cho mình xin lỗi nhé! vừa ăn thịt bò mà nó dai quá nên rụng hết răng Ở câu trên, bạn có thể thấy nghĩa của từ là màu xanh, và âm thanh tương tự để liên tưởng tới từ gốc Apologize là màu đỏ. Đồng thời lồng thêm nghĩa tiếng Việt để bạn biết và có thể ghi nhớ ngay lập tức. Ví dụ minh họa về âm thanh tương tự Âm thanh tương tự từ vựng tiếng Anh Cách học này vừa mới lạ vừa kết hợp âm thanh, ngữ nghĩa, vừa tạo ấn tượng mạnh và khắc sâu hơn cho người đọc. Phương pháp âm thanh tương tự được trình bày chi tiết trong cuốn Sách Hack Não 1500 – ghi nhớ 1500 từ vựng và cụm từ với âm thanh tương tự, truyện chêm và phát âm shadowing. Bạn hoàn toàn có thể nghe audio toàn bộ sách với App Hack Não, 1200 bài giảng hướng dẫn chi tiết và các bài tập ứng dụng ngay lập tức sau khi học. Bài tập về từ vựng tiếng Anh Ở trên là bảng tổng hợp 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng và thường gặp nhất. Hãy cùng vận dụng các từ đó trong bài tập dưới đây để ôn tập và ghi nhớ nhé. Bài tập 1 Lựa chọn từ và điền vào chỗ trống sao cho phù hợp Piano, King, Think, Government, Music, Information, Family, Week This is a request from the ….. He is learning to play the ….. I …… that I will call her immediately. ….. doesn’t want you to know this. I listen to ….. in my freetime. I will let you know this ….. soon. I love my ….. so much. We go to the restaurant twice a ….. Từ vựng tiếng Anh Bài tập 2 Chọn từ phù hợp trong ngoặc để điền vào chỗ chấm Marie ….. commute/communion isn’t so bad. I’m taking a week ________ off/of to go on vacation. Applying for a scholarship requires filling out many form/forms. What’s the price/freight of this phone? I have an idea/apple let’s go see a movie! We have not yet discovered life/time on other planets. Pollution/People often leads to cancer and damages the environment. You have to swipe instead of tapping to play this game/book. Đáp án Bài tập 1 Piano King Think Music Information Government Family Week Bài tập 2 Communion Off Forms Price Idea Life Pollution Game Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. Trên đây là bài viết tổng hợp 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng và phổ biến nhất, thường xuất hiện trong văn bản cũng như giao tiếp trong đời sống hàng ngày. Hy vọng rằng, với những thông tin về từ vựng và phương pháp học thông minh mà chúng mình đã cung cấp sẽ giúp bạn yêu thích và dễ dàng học từ vựng tiếng Anh hơn. Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công! Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn 500 tính từ tiếng Anh siêu hay và bổ ích. Hãy theo dõi nhé. Xem video của KISS English về cách học từ vựng siêu tốc và nhớ lâu tại đây nhé Tính từ là loại từ quan trọng giúp bạn mô tả rõ ràng các tính chất của sự vật hiện tượng con người, đồng thời thể hiện được cảm xúc trong câu nói. Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn 500 tính từ tiếng Anh siêu hay và bổ ích. Mẹo Học 500 Tính Từ Tiếng Anh Hiệu QuảMẹo số 1Mẹo số 2Mẹo số 3500 Tính Từ Tiếng Anh Và 100 Tính Từ Phổ Biến NhấtLời Kết Mẹo Học 500 Tính Từ Tiếng Anh Hiệu Quả Mẹo Học 500 Tính Từ Tiếng Anh Hiệu Quả ADJECTIVE Tính từ là từ bổ trợ cho danh từ hoặc đại từ, chúng để miêu tả một sự vật hoặc hiện tượng mà danh từ đó đại diện. Trong tiếng Việt lẫn tiếng Anh người ta rất thường sử dụng tính từ trong giao tiếp, như có những câu nói “Cô ấy đẹp quá!”. – She is reallybeautiful. “Cậu kia nhiều chuyện quá!” – He is really talkative. Dùng tính từ trong giao tiếp giúp câu văn của bạn sẽ cụ thể hơn, và trở nên hấp dẫn hơn nhiều. Chính vì vậy, việc bổ sung tính từ ngay bây giờ là điều rất cần thiết để có thể giao tiếp tiếng Anh. Theo thống kê của đại học Oxford, bạn chỉ cần nắm khoảng 500 Tính từ tiếng Anh thông dụng là đã đủ miêu tả cho các tình huống giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Dưới đây, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn một số mẹo học tính từ hiệu quả Mẹo số 1 Tính từ trong tiếng Anh chỉ màu sắc color, nguồn gốc origin, chất liệu material và mục đích purpose thường sắp xếp theo thứ tự như sau Mẹo số 2 Những tính từ khác như tính từ chỉ kích cỡ size, chiều dài length, chiều cao height… thường đứng trước các tình từ chỉ màu sắc, nguồn gốc, chất liệu, mục đích. Ví dụ A square wood table NOT a wood square table Một chiếc bàn vuông bằng gỗ. A short modern white silk skirt NOT a modern, short white silk skirt Một chiếc váy ngắn hiện đại màu trắng. Mẹo số 3 Các tính từ trong tiếng Anh thể hiện sự phê phán judgements hay thái độ attitudes như là wonderful, perfect, lovely…đặt trước các tính từ khác. Ví dụ A lovely small white puppy Một chú cún con màu trắng, nhỏ, đáng yêu. Beautiful big blue eyes Đôi mắt to xanh thẳm tuyệt đẹp. Nhưng để nhớ được hết các quy tắc trên thì không phải chuyện đơn giản, vậy nên mình sẽ bật mí một câu thần chú nhỏ giúp bạn có thể dễ dàng ghi nhớ tất cả những quy tắc phức tạp ấy. Câu thần chú đó là OPSASCOMP. Trong đó Opinion – tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. Ví dụ lovely, wonderful,… Size – tính từ chỉ kích cỡ. Ví dụ small, big… Age – tính từ chỉ độ tuổi. Ví dụ young, old… Shape – tính từ chỉ hình dạng. Ví dụ round, square,… Color – tính từ chỉ màu sắc. Ví dụ white, blue,… Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. Ví dụ British, Japanese,… Material – tính từ chỉ chất liệu. Ví dụ wood, silk,… Purpose – tính từ chỉ mục đích. Ví dụ cleaning, cooking… Mở rộng Công thức trên là phiên bản rút gọn với các loại tính từ hay được sử dụng Cambridge Dictionary, phiên bản đầy đủ của công thức này như sau Opinion nhận xét, ý kiến > Size kích thước > Physical Quality chất lượng > Age tuổi > Shape hình dạng > Color màu sắc > Origin xuất xứ > Material nguyên liệu > Type loại > Purpose mục đích sử dụng. 500 Tính Từ Tiếng Anh Và 100 Tính Từ Phổ Biến Nhất 500 Tính Từ Tiếng Anh Và 100 Tính Từ Phổ Biến Nhất Dưới đây là danh sách 100 tính từ phổ biến nhất kèm theo tài liệu PDF full 500 tính từ tiếng anh. Số thứ tựTự vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt1Shy/ʃaɪ/nhút nhát2Confident/ tin3Original/ bản4Scared/skeəd/sợ hãi5Popular/ hành6Absent/ mặt7Nervous/ lắng8Special/ biệt9Favourite/ thích10Crowded/ đúc11Peaceful/ yên12Beautiful/ biến14Acceptable/ nhận được15Punctual/ giờ16Challenging/´tʃælindʒiη/mang tính thách thức17Jobless/ nghiệp18Qualified/ khả năng19Employed/ɪmˈplɔɪd/có việc làm20Rich/rɪtʃ/giàu21Cheap/tʃiːp/rẻ22Expensive/ phạm24Broke/brəʊk/cháy túi25Due/dʒuː/đến hạn26Reasonable/ chăng27Generous/ phóng28Exciting/ hứng thú29Lively/ động30Modern/ đại31Various/ dạng32Bustling/ nhiệt33Appealing/ hút34Central/ giữa35Convenient/ lợi36Pricey/ đỏ37Selfish/ kỉ38Unhealthy/ tốt cho sức khoẻ39Poor/pɔːr/nghèo40Affordable/ túi tiền41Overpopulated/ tải dân số42Comfortable/ mái43Cramped/kræmpt/chật chội44Safe/seɪf/an toàn45Vibrant/ động46Friendly/ thiện47One-way/ˌwʌnˈweɪ/một chiều48Complicated/ tạp49Chilled/tʃɪld/thư giãn50Noisy/ ào 51Comfy/ chịu52Cosy/ cúng53Excited/ hứng54Huge/hjuːdʒ/rất lớn55Amazing/ kinh ngạc56Disappointed/ vọng57Hidden/ ẩn giấu58Touristy/ đông du khách59Lovely/ yêu60Local/ địa phương61National/ quốc62Normal/ thường63Fair/feər/công bằng64Strange/streɪndʒ/kì lạ65Angry/ giận66Proud/praʊd/tự hào67Traditional/ thống68Familiar/ thuộc69Rainy/ mưa70Pleasant/ chịu71Sunny/ nắng72Nasty/ khó chịu73Awful/ khủng74Typical/ hình75Humid/ vị mặn80Vegetarian/ dầu mỡ82Dry/draɪ/khô83Hangry/ vì đói84Spicy/ nước86Tipsy/ ngà say87Useless/ dụng88Sparkling/ ga89Terrible/ tệ90Plain/pleɪn/nhạt91Strong/strɒŋ/nồng92Raw/rɔː/sống chưa chín93Fresh/freʃ/tươi94Delicious/ miệng95Frozen/ lạnh96Undercooked/ nấu kĩ97Tasty/ ngặt99Crappy/ tệ100Ageing/ hóa Full PDF Lời Kết Trên đây là 500 tính từ tiếng Anh phổ biến nhất mà KISS English muốn chia sẻ với bạn. Hy vọng bài viết này hay và bổ ích với các bạn. Chúc các bạn có thời gian vừa học vừa chơi vui vẻ cùng những câu đố bằng tiếng Anh. Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn top 100 danh từ tiếng Anh phổ biến nhất. Hãy theo dõi nhé. Xem video của KISS English về cách học từ vựng siêu tốc và nhớ lâu tại đây nhé Từ vựng tiếng Anh rất quan trọng nếu chúng ta muốn nâng cao kĩ năng ngoại ngữ của mình. Vốn từ vựng càng lớn thì khả năng giao tiếp càng cao. Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn top 100 danh từ tiếng Anh phổ biến nhất. Top 100 Danh Từ Tiếng Anh Cơ Bản Nhất100 Danh Từ Tiếng Anh Thông Dụng Theo Chủ ĐềMáy tính, mạng InternetBáo chí, truyền thôngCác loại cơ sở giáo dụcLời Kết Top 100 Danh Từ Tiếng Anh Cơ Bản Nhất Top 100 Danh Từ Tiếng Anh Cơ Bản Nhất Dưới đây là 100 danh từ tiếng Anh cơ bản nhất mà bạn nên nắm vững. 1. time /taɪm/ thời gian 2. year /jɪr/ năm 3. people /ˈpipəl/ con người 4. way /weɪ/ con đường 5. day /deɪ/ ngày 6. man /mən/ đàn ông 7. thing /θɪŋ/ sự vật 8. woman /ˈwʊmən/ phụ nữ 9. life /laɪf/ cuộc sống 10. child /ʧaɪld/ con cái 11. world /wɜrld/ thế giới 12. school /skul/ trường học 13. state /steɪt/ trạng thái 14. family /ˈfæməli/ gia đình 15. student /ˈstudənt/ học sinh 16. group /grup/ nhóm 17. country /ˈkʌntri/ đất nước 18. problem /ˈprɑbləm/ vấn đề 19. hand /hænd/ bàn tay 20. part /pɑrt/ bộ phận 21. place /pleɪs/ vị trí 22. case /keɪs/ trường hợp 23. week /wik/ tuần 24. company /’kʌmpəni/ công ty 25. system /ˈsɪstəm/ hệ thống 26. program /ˈproʊˌgræ m/chương trình 27. question /ˈkwɛsʧən/ câu hỏi 28. work /wɜrk/ công việc 29. government /ˈgʌvərmənt/ chính phủ 30. number /ˈnʌmbər/ con số 31. night /naɪt/ ban đêm 32. point /pɔɪnt/ điểm 33. home /hoʊm/ nhà 34. water /ˈwɔtər/ nước 35. room /rum/ căn phòng 36. mother /’mʌər/ mẹ 37. area /ˈɛriə/ khu vực 38. money /ˈmʌni/ tiền bạc 39. story /ˈstɔri/ câu chuyện 40. fact /fækt/ sự thật 41. month /mʌnθ/ tháng 42. lot /lɑt/ từng phần 43. right /raɪt/ quyền lợi 44. study /ˈstʌdi/ học tập 45. book /bʊk/ cuốn sách 46. eye /aɪ/ mắt 47. job /ʤɑb/ nghề nghiệp 48. word /wɜrd/ từ 49. business /ˈbɪznəs/ kinh doanh 50. issue /ˈɪʃu/ vấn đề 51. side /saɪd/ khía cạnh 52. kind /kaɪnd/ loại 53. head /hɛd/ đầu 54. house /haʊs/ ngôi nhà 55. service /ˈsɜrvəs/ dịch vụ 56. friend /frɛnd/ người bạn 57. father /ˈfɑər/ cha 58. power /ˈpaʊər/ năng lượng 59. hour /ˈaʊər/ giờ 60. game /geɪm/ trò chơi 61. line /laɪn/ vạch kẻ 62. end /ɛnd/ kết thúc 63. member /ˈmɛmbər/ thành viên 64. law /lɔ/ luật pháp 65. car /kɑr/ xe hơi 66. city /ˈsɪti/ thành phố 67. community /kəmˈjunəti/ cộng đồng 68. name /neɪm/ tên gọi 69. president /ˈprɛzəˌdɛnt/ chủ tịch 70. team /tim/ nhóm, đội 71. minute /ˈmɪnət/ phút 72. idea /aɪˈdiə/ ý tưởng 73. kid /kɪd/ trẻ con 74. body /ˈbɑdi/ cơ thể 75. information /ˌɪnfərˈmeɪʃən/ thông tin 76. back /bæk/ phía sau 77. parent /ˈpɛrənt/ phụ huynh 78. face /feɪs/ gương mặt 79. others /ˈʌərz/ những cái khác 80. level /ˈlɛvəl/ cấp bậc 81. office /ˈɔfəs/ văn phòng 82. door /dɔr/ cánh cửa 83. health /hɛlθ/ sức khỏe 84. person /ˈpɜrsən/ con người 85. art /ɑrt/ nghệ thuật 86. war /wɔr/ chiến tranh 87. history /ˈhɪstəri/ lịch sử 88. party /ˈpɑrti/ bữa tiệc 89. result /rɪˈzʌlt/ kết quả 90. change /ʧeɪnʤ/ thay đổi 91. morning /ˈmɔrnɪŋ/ buổi sáng 92. reason /ˈrizən/ lý do 93. research /riˈsɜrʧ/ nghiên cứu 94. girl /gɜrl/ cô gái 95. guy /gaɪ/ chàng trai 96. moment /ˈmoʊmənt/ hiện tại 97. air /ɛr/ không khí 98. teacher /tiʧər/ giáo viên 99. force /fɔrs/ lực lượng 100. education /ɛʤəˈkeɪʃən/ giáo dục 100 Danh Từ Tiếng Anh Thông Dụng Theo Chủ Đề 100 Danh Từ Tiếng Anh Thông Dụng Theo Chủ Đề Máy tính, mạng Internet Access/ˈækˌsɛs/nounsự truy cậpApplication/ˌæpləˈkeɪʃən/nounứng dụng trên điện thoại di động, máy tính bảngBlog/blɔg/nounnhật ký trực tuyếnBrowser/ˈbraʊzər/nountrình duyệtClick/klɪk/nounnhấp chuộtComputer/kəmˈpjutər/nounmáy tính để bànConnection/kəˈnɛkʃən/nounkết nốiData/ˈdeɪtə/noundữ liệuDelete/dɪˈlit/verbxóa bỏDownload/ˈdaʊnˌloʊd/verbtải về, tải xuốngEbook/i-bʊk/nounsách điện tửEmail/i-meɪl/nounthư điện tửError/ˈɛrər/nounlỗiFile/faɪl/nountập tinFolder/ˈfoʊldər/nounthư mụcHardware/ˈhɑrˌdwɛr/nounphần cứngHeadphone/ˈhɛdˌfoʊn/nountai ngheInstall/ɪnˈstɔl/nouncài đặt, lắp đặtInternet/ˈɪntərˌnɛt/nounmạng internetKeyboard/ˈkiˌbɔrd/nounbàn phím máy tínhLaptop/ˈlæpˌtɑp/nounmáy tính xách tayLink/lɪŋk/nounđường dẫnLog inin /lɔg ɪn/nounđăng nhậpMouse/maʊs/nounchuột máy tínhPassword/ˈpæˌswɜrd/nounmật khẩuProgram/ˈproʊˌgræm/nounchương trình máy tínhSign upup /saɪn ʌp/nounđăng kýSmartphone/smärtˌfōn/nounđiện thoại thông minhSocial networknetwork /ˈsoʊʃəl ˈnɛˌtwɜrk/nounmạng xã hộiSoftware/ˈsɔfˌtwɛr/nounphần mềmSpeaker/ˈspikər/nounloaSurf/sɜrf/verblướt webSystem/ˈsɪstəm/nounhệ thốngTablet/ˈtæblət/nounmáy tính bảngVirus/ˈvaɪrəs/nounvi rútWifi/Wīfī/nounmạng wifiWireless/ˈwaɪrlɪs/adjkhông dây Báo chí, truyền thông Advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ quảng cáoArticle /ˈɑrtɪkəl/ bài báoBroadcast /ˈbrɔdˌkæst/ chương trình phát sóngCable /ˈkeɪbəl/ dây cáp, truyền hình cápChannel /ˈʧænəl/ kênh truyền hìnhCharacter /ˈkɛrɪktər/ nhân vậtColumn/ˈkɑləm/ chuyên mụcCommercial /kəˈmɜrʃəl/ quảng cáoEditor /ˈɛdətər/ biên tập viênEpisode /ˈɛpəˌsoʊd/ phần, tập phim, chương trìnhHeadline /ˈhɛˌdlaɪn/ tiêu đềIssue /ˈɪʃu/ số, kỳ phát hànhLive /lɪv/ truyền hình trực tiếpMagazine /ˈmægəˌzin/ tạp chíNewspaper /ˈnuzˌpeɪpər/ báo giấyPublisher /ˈpʌblɪʃər/ nhà xuất bảnReporter /rɪˈpɔrtər/ phóng viênScript /skrɪpt/ kịch bảnSubtitle /ˈsʌbˌtaɪtəl/ phụ đề Các loại cơ sở giáo dục school /skuːl/ trường họcprimary school /praɪməri skuːl/ trường Tiểu họcelementary school /ˌelɪˈmentri skuːl/ trường Tiểu họcnursery school /nɜːsəri skuːl/ trường Mẫu giáokindergarten /ˈkɪndərɡɑːrtn/ trường mầm nonpreschool /prɪ skuːl/ mẫu giáosecondary school /sɛkəndəri skuːl/ trường Trung họcmiddle school /ˈmɪdl skuːl / trường cấp 2junior high school /ˈdʒuːniər haɪ skuːl / Trường trung học cơ sởupper-secondary school /ˈʌpər ˈsekənderi skuːl/ trung học phổ thônghigh school /haɪ skuːl/ Trường cấp 3private school /praɪvɪt sku/ trường tưstate school /steɪt skuːl/ trường côngsixth form college /sɪksθ fɔːm ˈkɒlɪʤ/ trường cao đẳngvocational college /vəʊˈkeɪʃənl ˈkɒlɪʤ/ trường cao đẳng dạy nghềVocational /vəʊˈkeɪʃənl/ dạy nghềart college /ɑːt ˈkɒlɪʤ/ trường cao đẳng nghệ thuậtteacher training college trường cao đẳng sư phạmtechnical college /tɛknɪkəl ˈkɒlɪʤ/ trường cao đẳng kỹ thuậtuniversity /juːnɪˈvɜːsɪti/ trường đại họcboarding school /bɔːdɪŋ sku/ trường nội trú day school /deɪ skuːl/ trường bán trúcoeducational /kəʊ edʒuˈkeɪʃənl/ trường dành cho cả nam và nữministry of education /ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/ bộ giáo dụcdistrict department of education /ˈdɪstrɪkt dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn / phòng giáo dụccollege /ˈkɑːlɪdʒ / đại họcdepartment of studies /dɪˈpɑːrtmənt əv ˈstʌdiz/ phòng đào tạocontinuing education /kənˈtɪnjuː ˌedʒuˈkeɪʃn / giáo dục thường xuyênprovincial department of education /prəˈvɪnʃl dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn/ sở giáo dục Lời Kết Trên đây là 100 danh từ tiếng Anh thường được dùng nhất mà KISS English muốn chia sẻ với bạn. Hy vọng bài viết này hay và bổ ích với các bạn. Chúc các bạn có thời gian vừa học vừa chơi vui vẻ cùng những câu đố bằng tiếng Anh. The most common Nouns in EnglishTop 500 danh từ trong tiếng Anh phổ biến nhấtTop 500 danh từ trong tiếng Anh phổ biến thường gặp nhất, từ vựng tiếng Anh về danh từ. Tiếp tục series top những từ vựng phổ biến trong tiếng Anh. Hôm nay giới thiệu tới các bạn 1 từ loại rất cơ bản trong tiếng Anh đó là danh từ. Dưới đây là top 500 những danh từ phổ biến thường gặp nhất trong tiếng Anh có ý nghĩa tiếng số danh từ đặc biệt trong tiếng AnhTổng hợp Bài tập về Danh từ trong Tiếng Anh có đáp ánBài tập về Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được có đáp ánSTTTừ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt1peopleNgười2historyLịch sử3wayĐường4artNghệ thuật5worldThế giới6informationThông tin7mapBản đồ8twoHai9familyGia đình10governmentChính phủ11healthSức khỏe12systemHệ thống13computerMáy tính14meatThịt15yearNăm16thanksLời cảm ơn17musicÂm nhạc18personNgười19readingCách đọc20methodPhương pháp21dataDữ liệu22foodThức ăn23understandingHiểu biết24theoryLý thuyết25lawPháp luật26birdChim27literatureVăn chương28problemVấn đề29softwarePhần mềm30controlKiểm soát31knowledgeKiến thức32powerQuyền lực33abilityKhả năng34economicsKinh tế học35loveTình Yêu36internetInternet37televisionTivi38scienceKhoa học39libraryThư viện40natureBản chất41factViệc42productSản phẩm43ideaÝ kiến44temperatureNhiệt độ45investmentĐầu tư46areaKhu vực47societyXã hội48activityHoạt động49storyCâu chuyện50industryNgành công nghiệp51mediaPhương tiện truyền thông52thingnhững vật53ovenLò nướng54communityCộng đồng55definitionĐịnh nghĩa56safetySự an toàn57qualityChất lượng58developmentPhát triển59languageNgôn ngữ60managementQuản lý61playerNgười chơi62varietyNhiều63videoVideo64weekTuần65securityAn ninh66countryNước67examThi68moviePhim69organizationCơ quan70equipmentThiết bị71physicsVật lý72analysisNghiên cứu73policyChính sách74seriesLoạt75thoughtTư tưởng76basisCăn cứ77boyfriendBạn trai78directionPhương hướng79strategyChiến lược80technologyCông nghệ81armyQuân đội82cameraMáy chụp hình83freedomSự tự do84paperGiấy85environmentMôi trường86childTrẻ em87instanceTrường hợp88monthTháng89truthSự thật90marketingThị trường91universityTrường đại học92writingViết93articleĐiều khoản94departmentBộ95differenceKhác nhau96goalMục tiêu97newsTin tức98audienceKhán giả99fishingĐánh cá100growthTăng trưởng101incomeLợi tức102marriageHôn nhân103userNgười sử dụng104combinationPhối hợp105failureThất bại106meaningNghĩa107medicineY học108philosophyTriết học109teacherGiáo viên110communicationLiên lạc111nightĐêm112chemistryHóa học113diseaseCăn bệnh114diskĐĩa115energyNăng lượng116nationQuốc gia117roadĐường118roleVai trò119soupSoup120advertisingQuảng cáo121locationVị trí122successSự thành công123additionThêm vào124apartmentCăn hộ125educationSự giáo dục126mathToán học127momentChốc lát128paintingBức tranh129politicsChính trị130attentionChú ý131decisionPhán quyết132eventBiến cố133propertyBất động sản134shoppingMuasắm135studentSinh viên136woodGỗ137competitionCuộc thi138distributionPhân phát139entertainmentGiải trí140officeVăn phòng141populationDân số142presidentChủ tịch143unitĐơn vị144categoryThể loại145cigaretteThuốc lá146contextBối cảnh147introductionSự giới thiệu148opportunityCơ hội149performanceHiệu suất150driverNgười lái xe151flightChuyến bay152lengthChiều dài153magazineTạp chí154newspaperBáo155relationshipMối quan hệ156teachingGiảng dạy157cellTế bào158dealerNgười chia bài159debateTranh luận160findingPhát hiện161lakeHồ162memberThành viên163messageThông điệp164phoneĐiện thoại165sceneSân khấu166appearanceXuất hiện167associationSự kết hợp168conceptKhái niệm169customerKhách hàng170deathSự chết171discussionThảo luận172housingNhà ở173inflationSự lạm phát174insuranceBảo hiểm175moodKhí sắc176womanĐàn bà177adviceLời khuyên178bloodMáu179effortCố gắng180expressionBiểu hiện181importanceTầm quan trọng182opinionÝ kiến183paymentThanh toán184realityThực tế185responsibilityTrách nhiệm186situationTình hình187skillKỹ năng188statementTuyên bố189wealthSự giàu có190applicationỨng dụng191cityThành phố192countyQuận193depthChiều sâu194estateTài sản195foundationNền tảng196grandmotherBà ngoại197heartTim198perspectiveQuan điểm199photoẢnh200recipeCông thức201studioPhòng thu202topicChủ đề203collectionBộ sưu tập204depressionPhiền muộn205imaginationSự tưởng tượng206passionTình yêu207percentageTỷ lệ phần trăm208resourceTài nguyên209settingThiết lập210adQuảng cáo211agencyĐại lý212collegeTrường đại học213connectionLiên quan214criticismSự chỉ trích215debtNợ nần216descriptionMiêu tả217memoryTrí nhớ218patienceKiên nhẫn219secretaryThư ký220solutionDung dịch221administrationQuyền quản trị222aspectDiện mạo223attitudeThái độ224directorGiám đốc225personalityNhân cách226psychologyTâm lý học227recommendationKhuyến nghị228responseCâu trả lời229selectionSự lựa chọn230storageLưu trữ231versionPhiên bản232alcoholRượu233argumentĐối số234complaintLời phàn nàn235contractHợp đồng236emphasisSự nhấn mạnh237highwayXa lộ238lossSự mất239membershipThành viên240possessionSở hữu241preparationSự chuẩn bị242steakMiếng bò hầm243unionLiên hiệp244agreementSự đồng ý245cancerUng thư246currencyTiền tệ247employmentViệc làm248engineeringKỹ thuật249entryLối vào250interactionTương tác251limitGiới hạn252mixtureHỗn hợp253preferenceSự ưa thích254regionVùng255republicNước cộng hòa256seatGhế257traditionTruyền thống258virusVirus259actorDiễn viên260classroomLớp học261deliveryGiao hàng262deviceThiết bị263difficultyKhó khăn264dramaKịch265electionSựu bầu cử266engineĐộng cơ267footballBóng đá268guidanceHướng dẫn269hotelKhách sạn270matchTrận đấu271ownerChủ nhân272priorityQuyền ưu tiên273protectionSự bảo vệ274suggestionGợi ý275tensionSức ép276variationSự biến đổi277anxietyLo ngại278atmosphereKhông khí279awarenessNhận thức280breadBánh mì281climateKhí hậu282comparisonSự so sánh283confusionNhầm lẫn284constructionXây dựng285elevatorThang máy286emotionXúc động287employeeCông nhân288employerSử dụng lao động289guestKhách290heightChiều cao291leadershipLãnh đạo292mallTrung tâm muasắm293managerNgười quản lý294operationHoạt động295recordingGhi âm296respectTôn trọng297sampleMẫu298transportationGiao thông vận tải299boringChán nản300charityBố thí301cousinAnh em họ302disasterThảm họa303editorBiên tập viên304efficiencyHiệu quả305excitementPhấn khích306extentMức độ307feedbackThông tin phản hồi308guitarĐàn guitar309homeworkBài tập về nhà310leaderLãnh đạo311momMẹ312outcomeKết quả313permissionSự cho phép314presentationTrình bày315promotionKhuyến mãi316reflectionSự phản xạ317refrigeratorTủ lạnh318resolutionĐộ phân giải319revenueLợi tức320sessionBuổi họp321singerCa sĩ322tennisQuần vợt323basketCái giỏ324bonusTiền thưởng325cabinetBuồng326childhoodThời thơ ấu327churchNhà thờ328clothesQuần áo329coffeeCà phê330dinnerBữa tối331drawingBản vẽ332hairTóc333hearingThính giác334initiativeSáng kiến335judgmentÁn336labPhòng thí nghiệm337measurementSự đo lường338modeChế độ339mudBùn340orangeTrái cam341poetryThơ phú342policeCảnh sát343possibilityKhả năng344procedurePhương pháp345queenNữ hoàng346ratioTỉ lệ347relationQuan hệ348restaurantNhà hàng349satisfactionSự hài lòng350sectorKhu vực351signatureChữ ký352significanceÝ nghĩa353songBài hát354toothRăng355townThành phố356vehicleXe cộ357volumeThể tích358wifeVợ359accidentTai nạn360airportSân bay361appointmentCuộc hẹn362arrivalĐến363assumptionGiả định364baseballBóng chày365chapterChương366committeeỦy ban367conversationĐàm thoại368databaseCơ sở dữ liệu369enthusiasmHăng hái370errorLỗi371explanationGiải thích372farmerNông dân373gateCửa374girlCô gái375hallĐại sảnh376historianSử gia377hospitalBệnh viện378injuryVết thương379instructionHướng dẫn380maintenanceBảo trì381manufacturerNhà chế tạo382mealBữa ăn383perceptionSự nhận thức384pieBánh385poemBài thơ386presenceSự hiện diện387proposalĐề nghị388receptionTiếp nhận389replacementSự thay thế390revolutionCuộc cách mạng391riverSông392sonCon trai393speechLời nói394teaTrà395villageLàng396warningCảnh báo397winnerNgười chiến thắng398workerCông nhân399writerNhà văn400assistanceHỗ trợ401breathHơi thở402buyerNgười mua403chestNgực404chocolateSôcôla405conclusionPhần kết luận406contributionSự đóng góp407cookieCookie408courageLòng can đảm409dadCha410deskBàn giấy411drawerNgăn kéo412establishmentThành lập413examinationKiểm tra414garbageĐống rác415groceryTạp hóa416honeyMật ong417impressionẤn tượng418improvementSự cải thiện419independenceĐộc lập420insectCôn trùng421inspectionSự kiểm tra422inspectorViên thanh tra423kingVua424ladderThang425menuThực đơn426penaltyHình phạt427pianoDương cầm428potatoKhoai tây429professionNghề nghiệp430professorGiáo sư431quantitySố lượng432reactionSự phản ứng433requirementYêu cầu434saladXà lách435sisterChị436supermarketSiêu thị437tongueLưỡi438weaknessYếu đuối439weddingKết hôn440affairViệc441ambitionTham vọng442analystPhân tích443appleTáo444assignmentPhân công445assistantPhụ tá446bathroomPhòng tắm447bedroomPhòng ngủ448beerBia449birthdayNgày sinh nhật450celebrationLễ kỷ niệm451championshipChức vô địch452cheekGò má453clientKhách hàng454consequenceKết quả455departureKhởi hành456diamondKim cương457dirtBụi458earTai459fortuneVận may460friendshipTình bạn461funeralĐám ma462geneGen463girlfriendBạn gái464hatMũ465indicationDấu hiệu466intentionMục đích467ladyPhụ nữ468midnightNữa đêm469negotiationĐàm phán470obligationNghĩa vụ471passengerHành khách472pizzaBánh pizza473platformNền tảng474poetThi sĩ475pollutionÔ nhiễm476recognitionSự công nhận477reputationDanh tiếng478shirtÁo sơ mi479sirNgài480speakerLoa481strangerNgười lạ482surgeryPhẫu thuật483sympathyThông cảm484taleTruyện485throatHọng486trainerHuấn luyện viên487uncleChú488youthTuổi trẻ489timeThời gian490workCông việc491filmPhim ảnh492waterNước493moneyTiền494exampleThí dụ495whileTrong khi496businessKinh doanh497studyNghiên cứu498gameTrò chơi499lifeĐời sống500formHình thức Từ vựng tiếng Anh giao tiếp luôn là trở ngại không nhỏ của những người mới bắt đầu học. Có rất nhiều tài liệu học tiếng anh giao tiếp trên internet để tham khảo. Tuy nhiên, phần lớn đều sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái trộn lẫn nhiều chủ đề khác nhau, khiến việc ghi nhớ khó khăn hơn rất nhiều. Hiểu được điều đó, ELSA Speak đã tổng hợp đầy đủ tài liệu học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng nhất có phiên âm để bạn dễ dàng nắm bắt và áp dụng. Kiểm tra phát âm với bài tập sau {{ sentences[sIndex].text }} Click to start recording! Recording... Click to stop! Vì sao nên học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề? Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là phương pháp khoa học và được chứng minh vô cùng hiệu quả trên nhiều học viên. Khi học theo chủ đề, những từ vựng thường được xếp vào chủ đề quen thuộc trong đời sống hàng ngày. Chính vì vậy, khi bạn nhìn mọi thứ xung quanh, hay trong những tình huống giao tiếp, bạn có thể nhớ tới chúng và sử dụng ngay tức thì. Từ vựng khi được liên kết với nhau từ hình ảnh, âm thanh… sẽ giúp não bộ lưu trữ thông tin tốt hơn, lâu hơn. Ngoài ra, học từ vựng theo chủ đề giúp bạn hiểu sâu hơn bản chất của từ đó thay vì học “vẹt” từ đó dễ dàng hơn trong việc đoán nghĩa của từ và ghi nhớ chúng. >> Xem thêm Phương pháp học tiếng Anh cho người mất gốc từ A – Z hiệu quả Trọn bộ 240+ từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh550+ Từ vựng & Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp văn phòng Học từ vựng tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề con người Thông thường, khi bắt đầu một cuộc trò chuyện với người lạ, giới thiệu một vài nét về bản thân hay khen ngợi đối phương giúp việc tương tác dễ dàng hơn. Chính vì vậy, bạn nên bắt đầu học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề con người. Do chủ đề này khá rộng, ELSA đã chia thành nhiều nhóm có phiên bản âm thanh chuẩn quốc tế theo bảng phiên âm IPA để bạn dễ liên kết từ vựng với nhau, nâng cao hiệu quả khi học đồng thời cải thiện cách đọc audio phiên bản tiếng Anh . Từ vựng theo chủ đề về ngoại hình, tính cách Từ vựng về ngoại hình Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtAttractive/əˈtræktɪv/adjQuyến rũ, hấp dẫnBeautiful/ˈbjutəfəl/adjXinh đẹp, đẹpBody shapeˈbɑdi ʃeɪp/nounvóc dáng, thân hìnhCharming/ˈʧɑrmɪŋ/adjQuyến rũ, thu hútCute/Kjut/adjĐáng yêu, dễ thươngFat/fæt/adjThừa cân, béoFeature/ˈfiʧər/nounđặc điểm, nét nổi bậtFit/fɪt/adjcân đối, gọn gàngGood-looking/gʊd-ˈlʊkɪŋ/adjưa nhìn, sáng sủaHandsome/gʊd-ˈlʊkɪŋ/adjđẹp traiHeight/haɪt/nounchiều caoLook/lʊk/nounvẻ ngoàiLovely/ˈlʌvli/adjđáng yêuMuscular/ˈmʌskjələr/adjcơ bắp, lực lưỡngPretty/ˈprɪti/adjxinh xắnShort/ʃɔrt/adjthấpTall/tɔl/adjcaoThin/θɪn/adjgầyUgly/ˈʌgli/adjxấu xíWeight/weɪt/nouncân nặngTừ vựng về ngoại hình Từ vựng về cơ thể Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtArm/ɑrm/nouncánh tayBack/bæk/nounlưngBelly/ˈbɛli/nounbụngBlood/blʌd/nounmáuBody/ˈbɑdi/nouncơ thểBody part/ˈbɑdi pɑrt/nounbộ phận cơ thểBone/boʊn/nounxươngBottom/ˈbɑtəm/nounmôngBrain/breɪn/nounnãoChest/ʧɛst/nounngực, lồng ngựcEar/Ir/nountaiEye/aɪ/nounmắtFace/feɪs/nounkhuôn mặtFinger/ˈfɪŋgər/nounngón tayFoot/fʊt/nounbàn chânHair/hɛr/nountócHand/hænd/nounbàn tayHead/hɛd/nounđầuHeart/hɑrt/nountrái timHip/hɪp/nounhôngLeg/lɛg/nounchânLip/lɪp/nounmôiMouth/maʊθ/nounmiệngNeck/nɛk/nouncổNose/noʊz/nounmũiShoulder/ˈʃoʊldər/nounvaiSkin/skɪn/nounlàn daThigh/θaɪ/nounđùiToe/toʊ/nounngón chânTongue/tʌŋ/nounlưỡiTooth/tuθ/nounrăngWaist/weɪst/nounvòng eo, eo >> Xem thêm Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán chi tiết nhất Từ vựng về tính cách con người Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtBrave/breɪv/adjcan đảm, dũng cảmCheerful/ˈʧɪrfəl/adjsôi nổi, vui tươiClever/ˈklɛvər/adjthông minh, khôn khéoConfident/ˈkɑnfədənt/adjtự tinEasy-going/ˈizi-ˈgoʊɪŋ/adjthoải máiEnergetic/ɛnərˈʤɛtɪk/adjtràn đầy năng lượngFriendly/ˈfrɛndli/adjthân thiệnFunny/ˈfʌni/adjhài hước, vui tínhGenerous/ˈʤɛnərəs/adjhào phóngGrumpy/ˈgrʌmpi/adjcáu kỉnh, khó chịuHard-working/hɑrd-ˈwɜrkɪŋ/adjsiêng năng, chăm chỉHonest/ˈɑnəst/adjthật thà, trung thựcKind/kaɪnd/adjtử tế, tốt bụngLazy/ˈleɪzi/adjlười biếngLoyal/ˈlɔɪəl/adjtrung thànhNice/naɪs/adjtốtPolite/pəˈlaɪt/adjlịch sự, lễ phépQuiet/ˈkwaɪət/adjim lặng, trầm tínhSelfish/ˈsɛlfɪʃ/adjích kỷShy/ʃaɪ/adjnhút nhát, rụt rèBrave/breɪv/adjcan đảm, dũng cảmCheerful/ˈʧɪrfəl/adjsôi nổi, vui tươiClever/ˈklɛvər/adjthông minh, khôn khéoConfident/ˈkɑnfədənt/adjtự tinEasy-going/ˈizi-ˈgoʊɪŋ/adjthoải máiEnergetic/ɛnərˈʤɛtɪk/adjtràn đầy năng lượngFriendly/ˈfrɛndli/adjthân thiệnFunny/ˈfʌni/adjhài hước, vui tínhGenerous/ˈʤɛnərəs/adjhào phóngGrumpy/ˈgrʌmpi/adjcáu kỉnh, khó chịuHard-working/hɑrd-ˈwɜrkɪŋ/adjsiêng năng, chăm chỉHonest/ˈɑnəst/adjthật thà, trung thựcKind/kaɪnd/adjtử tế, tốt bụngLazy/ˈleɪzi/adjlười biếngLoyal/ˈlɔɪəl/adjtrung thànhNice/naɪs/adjtốtPolite/pəˈlaɪt/adjlịch sự, lễ phépQuiet/ˈkwaɪət/adjim lặng, trầm tínhSelfish/ˈsɛlfɪʃ/adjích kỷShy/ʃaɪ/adjnhút nhát, rụt rè >> Xem thêm Giới thiệu bản thân bằng tiếng anh phỏng vấn Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề giao tiếp về cảm xúc/ cảm giác Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtAfraid/əˈfreɪd/adjlo sợ, sợ hãiAngry/ˈæŋgri/adjtức giận, giận dữBored/bɔrd/adjchán nảnConfused/kənˈfjuzd/adjbối rối, lúng túngDisappointed/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/adjthất vọngDisgusted/dɪsˈgʌstɪd/nounkinh tởmEmbarrassed/ɪmˈbɛrəst/adjxấu hổ, ngại ngùngExcited/ɪkˈsaɪtəd/adjhứng thú, hào hứngFear/fɪr/adjnỗi sợ hãiGuilty/ˈgɪlti/adjcảm thấy tội lỗiHappy/ˈhæpi/adjvui vẻ, hạnh phúcHungry/ˈhʌŋgri/adjđóiLonely/ˈloʊnli/adjcô đơnNervous/ˈnɜrvəs/adjlo lắngSad/sæd/adjbuồn bãSick/sɪk/adjốm yếu, ốmSurprised/sərˈpraɪzd/adjngạc nhiênThirsty/ˈθɜrsti/adjkhátTired/ˈtaɪərd/adjmệt mỏiWorried/ˈwɜrid/adjlo lắng Từ vựng giao tiếp về nghệ thuật Lĩnh vực nghệ thuật luôn có nhiều điều thú vị và mới mẻ mỗi ngày. Chính vì vậy, đây cũng là một trong những yếu tố được nhắc đến rất nhiều trong các đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp hàng ngày. Các từ vựng tiếng Anh giao tiếp thông dụng phổ biến nhất của chủ đề này bao gồm Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtApplaud/əˈplɔd/verbvỗ tay, tán thưởngArt/ɑrt/nounnghệ thuậtArtist/ˈɑrtɪst/nounnghệ sĩArtwork/ˈɑrˌtwɜrk/nountác phẩm nghệ thuậtAudience/ˈɔdiəns/nounkhán giảAuthor/ˈɔθər/nountác giảBand/bænd/nounban nhạcBrush/brʌʃ/nouncọ vẽCamera/ˈkæmrə/nounmáy ảnhCanvas/ˈkænvəs/nountấm vải vẽ tranh sơn dầuChoir/ˈkwaɪər/noundàn hợp xướngClap/klæp/verbvỗ tayCollection/kəˈlɛkʃən/nounbộ sưu tậpComposer/kəmˈpoʊzər/nounnhà soạn nhạcConcert/kənˈsɜrt/nounbuổi trình diễn âm nhạcCreative/kriˈeɪtɪv/adjtính sáng tạoCulture/ˈkʌlʧər/nounvăn hóaDesign/dɪˈzaɪn/verbthiết kếDrawing/ˈdrɔɪŋ/nounbức tranh vẽExhibition/ˌɛksəˈbɪʃən/nounTriển lãmFilm/fɪlm/nounbộ phimGallery/ˈgæləri/nounphòng trưng bày, triển lãmIllustration/ˌɪləˈstreɪʃən/nounhình minh họaImage/ˈɪmɪʤ/nounbức ảnhInspiration/ˌɪnspəˈreɪʃən/nounnguồn cảm hứngInspire/ɪnˈspaɪr/verbtruyền cảm hứngModel/ˈmɑdəl/nounngười mẫuMovie/ˈmuvi/nounbộ phimMusic/ˈmjuzɪk/nounâm nhạcNovel/ˈnɑvəl/nountiểu thuyếtPerformance/pərˈfɔrməns/nounphần trình diễn, tiết mụcPhoto/ˈfoʊˌtoʊ/nounbức ảnhPhotographer/fəˈtɑgrəfər/nounnhiếp ảnh giaPoem/ˈpoʊəm/nounbài thơPoet/ˈpoʊət/nounnhà thơ, thi sĩPortrait/ˈpɔrtrət/nountranh chân dungShow/ʃoʊ/nounbuổi biểu diễnSinger/ˈsɪŋər/nounca sĩSketch/skɛʧ/nounbản thảo, bản nháp;Studio/ˈstudiˌoʊ/nounxưởng vẽ, chụp ảnh, làm nhạc, làm phim…Video/ˈvɪdioʊ/nounđoạn phim >>> Xem thêm Học các từ vưng tiếng Anh về bóng đá trong đoạn hội thoại >>> Xem thêm 85 Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người có phiên âm đầy đủ nhất Từ vựng thông dụng về truyền thông trong tiếng Anh Cùng với sự phát triển của các thiết bị điện tử, từ vựng tiếng anh giao tiếp cho người đi làm thuộc lĩnh vực truyền thông càng đa dạng và cần thiết. Để giúp bạn dễ nắm bắt hơn, ELSA đã chia ra thành 3 nhóm từ cơ bản gồm Từ vựng theo chủ đề Máy tính & Mạng internet Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtAccess/ˈækˌsɛs/nounsự truy cậpApplication/ˌæpləˈkeɪʃən/nounứng dụng trên điện thoại di động, máy tính bảngBlog/blɔg/nounnhật ký trực tuyếnBrowser/ˈbraʊzər/nountrình duyệtClick/klɪk/nounnhấp chuộtComputer/kəmˈpjutər/nounmáy tính để bànConnection/kəˈnɛkʃən/nounkết nốiData/ˈdeɪtə/noundữ liệuDelete/dɪˈlit/verbxóa bỏDownload/ˈdaʊnˌloʊd/verbtải về, tải xuốngEbook/i-bʊk/nounsách điện tửEmail/i-meɪl/nounthư điện tửError/ˈɛrər/nounlỗiFile/faɪl/nountập tinFolder/ˈfoʊldər/nounthư mụcHardware/ˈhɑrˌdwɛr/nounphần cứngHeadphone/ˈhɛdˌfoʊn/nountai ngheInstall/ɪnˈstɔl/nouncài đặt, lắp đặtInternet/ˈɪntərˌnɛt/nounmạng internetKeyboard/ˈkiˌbɔrd/nounbàn phím máy tínhLaptop/ˈlæpˌtɑp/nounmáy tính xách tayLink/lɪŋk/nounđường dẫnLog inin /lɔg ɪn/nounđăng nhậpMouse/maʊs/nounchuột máy tínhPassword/ˈpæˌswɜrd/nounmật khẩuProgram/ˈproʊˌgræm/nounchương trình máy tínhSign upup /saɪn ʌp/nounđăng kýSmartphone/smärtˌfōn/nounđiện thoại thông minhSocial networknetwork /ˈsoʊʃəl ˈnɛˌtwɜrk/nounmạng xã hộiSoftware/ˈsɔfˌtwɛr/nounphần mềmSpeaker/ˈspikər/nounloaSurf/sɜrf/verblướt webSystem/ˈsɪstəm/nounhệ thốngTablet/ˈtæblət/nounmáy tính bảngVirus/ˈvaɪrəs/nounvi rútWifi/Wīfī/nounmạng wifiWireless/ˈwaɪrlɪs/adjkhông dây Học từ vựng theo chủ đề Điện thoại & Thư tín Các từ vựng này khá phổ biến trong tiếng Anh giao tiếp bán hàng và tiếng Anh giao tiếp khách sạn, bao gồm Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtAnswer/ˈænsər/verbtrả lờiCall/kɔl/verbgọi điện thoạiCellphone/ˈsɛlfoʊn/nounđiện thoại di độngCommunicate/kəmˈjunəˌkeɪt/verbgiao tiếpContact/ˈkɑnˌtækt/verbliên hệ; n địa chỉ liên hệHotline/ˈhɑtˌlaɪn/nounđường dây nóngMessage/ˈmɛsəʤ/nountin nhắnMissed/mɪst/verblỡ, nhỡPhone numbernumber /foʊn ˈnʌmbər/nounsố điện thoạiReceive/rəˈsiv/verbnhận đượcSend/sɛnd/verbgửi điSignature/ˈsɪgnəʧər/nounchữ kýStamp/stæmp/nountemText/tɛkst/verbnhắn tin; tin nhắn n Xem thêm >> Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề đồ ăn và chế biến thực phẩm >> Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề con vật nuôi phổ biến >> Các chủ đề tiếng Anh thông dụng trong bài học dành cho bé trẻ em >> Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề trường học qua đoạn hội thoại >> Quy tắc đọc và viết thứ ngày tháng tiếng Anh chuẩn như người bản xứ >> Học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề 54 mẫu câu và chủ đề giao tiếp thông dụng >> Top 5 trang Web học nghe nói tiếng Anh online miễn phí tốt nhất Các từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất về chủ đề Truyền hình & Báo chí Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtAdvertisement/ˌædvərˈtaɪzmənt/nounquảng cáoArticle/ˈɑrtɪkəl/nounbài báoBroadcast/ˈbrɔdˌkæst/verbphát sóng; n chương trình phát sóngCable/ˈkeɪbəl/noundây cáp, truyền hình cápChannel/ˈʧænəl/nounkênh truyền hìnhCharacter/ˈkɛrɪktər/nounnhân vậtColumn/ˈkɑləm/nounchuyên mụcCommercial/kəˈmɜrʃəl/nounquảng cáoDaily/ˈdeɪli/nounhằng ngàyEditor/ˈɛdətər/nounbiên tập viênEpisode/ˈɛpəˌsoʊd/nounphần, tập phim, chương trìnhHeadline/ˈhɛˌdlaɪn/nountiêu đềIssue/ˈɪʃu/nounsố, kỳ phát hànhLive/lɪv/nountruyền hình trực tiếpMagazine/ˈmægəˌzin/nountạp chíNewspaper/ˈnuzˌpeɪpər/nounbáo giấyPublisher/ˈpʌblɪʃər/nounnhà xuất bảnReporter/rɪˈpɔrtər/nounphóng viênScript/skrɪpt/nounkịch bảnSubtitle/ˈsʌbˌtaɪtəl/nounphụ đề Bí quyết ghi nhớ từ vựng tiếng Anh nhanh chóng, lâu quên Như đã đề cập ở trên, học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là phương pháp hiệu quả. Không chỉ tăng vốn từ vựng nhanh chóng trong thời gian ngắn, người học theo phương pháp này còn tăng khả năng tư duy, liên tưởng cũng như rèn luyện kĩ năng phản xạ trong giao tiếp tiếng Anh. Để học từ vựng theo chủ đề một cách hiệu quả, bạn có thể cân nhắc một số mẹo nhỏ sau đây Kết hợp sử dụng hình ảnh, âm thanh để học từ vựng Từ vựng là thông tin dạng chữ. Tuy nhiên, não bộ con người có xu hướng tiếp thu và ghi nhớ hình ảnh, âm thanh tốt hơn. Đó là lý do vì sao bạn nên kết hợp học từ mới với hình ảnh, âm thanh để tận dụng đủ mọi giác quan trong quá trình học. Sử dụng sơ đồ tư duy mindmap Tự vẽ lại danh sách từ vựng theo sơ đồ cây giúp bạn tiếp xúc lâu hơn để “ngấm” dần từ vựng, từ đó tăng khả năng ghi nhớ. Đây cũng là một trong các cách sử dụng hình ảnh để học từ vựng tốt hơn Học những chủ đề cơ bản trước Việc học tiếng Anh cần có lộ trình phù hợp, và học từ vựng cũng như vậy. Việc học từ vựng từ cơ bản đến nâng cao sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng một cách “nhẹ nhàng”, phù hợp. Ngoài ra, để có thể ghi nhớ từ vựng một cách dễ dàng và hiệu quả nhất, người học phải tạo ra được động lực cũng như sự yêu thích cho bản thân mình. Một phương pháp học độc đáo, hấp dẫn và phù hợp sẽ kích thích được sự tò mò, thích thú của bạn. Lưu ý tránh học từ vựng một cách “nhồi nhét”, học từ vựng không phù hợp với trình độ,…. để tránh việc học không hiệu quả, mất thời gian và công sức. Ngoài ra, nên học từ vựng theo cụm từ để sử dụng phù hợp với ngữ cảnh. Cụ thể, bạn có thể học các cụm từ về thể thao, các môn học hoặc so sánh trong tiếng Anh. Điều này sẽ giúp bạn gia tăng khả năng ghi nhớ và liên tưởng khi gặp đoạn hội thoại liên quan đến những chủ đề này. Ngoài ra, bạn có thể tham gia những website học tiếng Anh online miễn phí để luyện tập thường xuyên, gia tăng khả năng ghi nhớ. >>> Xem thêm Cách học 100 từ vựng mỗi ngày nhớ lâu, không bao giờ quên4 Cách kết thúc bài thuyết trình bằng tiếng Anh thật ấn tượng Bài tập vận dụng từ vựng tiếng Anh có đáp án Bài 1 Lựa chọn đáp án đúng 1. Jane never helps her mom with the housework. She’s so_______. A. Lazy B. Jealous C. Hard-working 2. My sister was very____ when a thief broke into our house last night. A. Scared B. Stubborn C. Meaning 3. He gave his listeners a vivid _______ of his journey through Peru. A. Account B. tale C. communication 4. His stomach began to _______ because of the bad food he had eaten. A. Pain B. harm C. ache 5. He was full of _______ for her bravery. A. Energy B. admiration C. surprise 6. Despite all the interviews, he cannot find a job. He started to feel ____. A. Honored B. Rejected C. grateful 7. They are twins and look very _______. A. Alike B. same C. likely Đáp án A 2. A Có rất nhiều cách để học từ vựng tiếng Anh online miễn phí hiệu quả như học qua website/ app học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hàng ngày từ cơ bản đến nâng cao, sách báo hoặc học từ vựng bằng hình ảnh, chương trình truyền hình, phim điện ảnh ,… Trên đây là trọn bộ 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng mà ELSA Speak đã tổng hợp được. Hy vọng đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích để quý bạn đọc nâng cao trình độ ngoại ngữ, làm nền tảng vững chắc để phát triển 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Học từ vựng tiếng Anh không phải là chuyện “ngày một ngày hai”, bạn cần trau dồi vốn từ mỗi ngày, áp dụng đúng phương pháp để nhanh thuộc nhớ lâu. Trong quá trình mở mang kiến thức này, khóa học tiếng Anh giao tiếp ELSA Speak sẽ là người bạn đồng hành lý tưởng, giúp bạn rút ngắn con đường chinh phục tiếng Anh. ELSA Speak là một trong những App học tiếng Anh phổ biến nhất hiện nay. Nhằm nâng cao vốn từ vựng cho người dùng, ELSA Speak đã thiết kế tính năng tra từ điển thông minh. Chỉ cần một vài thao tác đơn giản, bạn đã có thể biết nghĩa của từ cũng như cách phát âm chuẩn xác. Ngoài ra, nhờ vào trí tuệ nhân tạo, ELSA Speak có thể nhận diện giọng nói và sửa lỗi phát âm ngay tức thì. Bạn sẽ được hướng dẫn chi tiết cách nhấn âm, nhả hơi và đặt lưỡi chuẩn bản xứ. Nhờ vậy, kỹ năng nói tiếng Anh của bạn sẽ được cải thiện hơn rất nhiều. Ngoài ra, ELSA Speak còn phát triển hơn 290 chủ đề gần gũi với công việc và cuộc sống. Chỉ cần 10 phút mỗi ngày để học cùng Trợ lý cá nhân ELSA, bạn đã có thể cải thiện trình độ tiếng Anh lên đến 40%. Với ELSA Speak, bạn sẽ được thiết kế lộ trình học cá nhân hóa, làm bài kiểm tra thường xuyên để nắm rõ trình độ của bản thân. Sau khi có kết quả, hệ thống liền tự động hiệu chỉnh bài học, phù hợp với năng lực hiện tại của bạn. Học tiếng Anh hoàn toàn không khó nếu như bạn chọn đúng phương pháp. Trên con đường chinh phục ngoại ngữ của mình, hãy để ELSA Speak đồng hành và hỗ trợ bạn nhé! 1. Phương pháp nào giúp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả ?Học từ vựng qua truyện chêm – Sử dụng Flash card – Học từ vựng theo chủ đề 2. Các ứng dụng học từ vựng tiếng Anh tốt nhất?Học tiếng anh giao tiếp TFlat – app ELSA Speak – Oxford Dictionary

500 danh từ tiếng anh thông dụng