PHẦN 2: CƠ VÀ HOẠT ĐỘNG CƠ. ĐAU VÀ LƯỢNG GIÁ ĐAU. GIẢI PHẪU CHỨC NĂNG VÙNG CHẬU-HÔNG. CƠ VÀ HOẠT ĐỘNG CƠ. GIẢI PHẪU CHỨC NĂNG THẦN KINH: ÔN NHANH 12 DÂY THẦN KINH SỌ. PHẦN 1. ĐO TẦM VẬN ĐỘNG KHỚP CHI TRÊN. GIẢI PHẪU CHỨC NĂNG THẦN KINH: CÁC CẤU TRÚC DƯỚI VỎ NÃO. Bộ 20 câu hỏi trắc nghiệm Sinh học lớp 8 Chương 4: Hô hấp có đáp án, chọn lọc được đội ngũ Giáo viên hàng đầu biên soạn bám sát nội dung bài học sách giáo khoa Sinh học 8 đầy đủ các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng. Trắc nghiệm tính cách không chỉ giúp bạn hiểu rõ bản thân mà còn tiết lộ ngành học phù hợp với bạn đấy! '/kiem-tra-nhanh-tinh-cach-mach-ngay-nganh-hoc-phu-hop-cho-tuong-lai-20221017144238511.chn',0, '}); }); - Tham vấn trực tiếp các cựu du học sinh về trải nghiệm Trắc Nghiệm Sinh 8 Bài 1: Bài Mở Đầu Có Đáp Án. Trắc Nghiệm Sinh 8 Bài 2: Cấu Tạo Cơ Thể Người Có Đáp Án. Trắc Nghiệm Sinh 8 Bài 3: Tế Bào Có Đáp Án. Trắc Nghiệm Sinh 8 Bài 4: Mô Có Đáp Án. Trắc Nghiệm Sinh 8 Bài 6: Phản Xạ Có Đáp Án. Trắc Nghiệm Sinh 8 Bài 7: Bộ Trắc nghiệm 7 lời khuyên phòng bệnh tim mạch là sự thật hay tin đồn Ăn cá ít nhất 4 lần một tuần, tập thể dục liên tục một tiếng mỗi ngày, theo bạn lời khuyên này đúng hay chỉ là đồn thổi. 7 câu hỏi dưới đây của Webmd giúp bạn trang bị hiểu biết về cách ngừa bệnh tim mạch đúng nhất. Câu 1. Trái tim của bạn cần một giờ tập thể dục liên tục mỗi ngày? 1500 Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý học theo phong cách USMLE. Khoa học thần kinh của Stress: Từ sinh lý học thần kinh cho đến khoa học về nhận thức, cảm xúc và hành vi, ấn bản 2022. Căn bản về phẫu thuật thẩm mỹ. Cẩm nang tiêm tinh trùng trực tiếp vào noãn (ICSI) trong hỗ AgNEb4. CRP là 1 protein pha cấp có giá trị để theo dõi kết quả của điều trị trong 1 số bệnh vìA. tồn tại trong huyết thanh dài ngày nên dễ phát hiệnB. tồn tại trong huyết thanh ngắn ngày nên khó phát hiệnC. tăng nhanh sau khi viêm vài giờ và giảm đồng thời với VSD. tăng nhanh sau khi viêm vài giờ và giảm khi hết bệnhE. tất cả đều saitroponin T và I được sử dụng hiệu quả hơn sGOT và CK-MB trong NMCT vìA. TnT và TnI tăng sớm và hạ xuống bình thường chậm hơn sGOT và CK-MBB. TnT và TnI tăng sớm và hạ xuống bình thường nhanh hơn sGOT và CK-MBC. TnT và TnI tăng chậm và hạ xuống bình thường chậm hơn sGOT và CK-MBD. TnT và TnI tăng chậm và hạ xuống bình thường sớm hơn sGOT và CK-MBE. tất cả đều saitìm câu saiA. sợi mỏng actin gồm hai chuỗi xoắn gắn vào tropomyosin, có chức năng như giá đỡB. Dọc theo chuỗi xoắn này cứ mỗi 38 nm lại có gắn thêm 1 phức hợp troponinC. mỗi tiểu đơn vị troponin đc mã hóa bởi 1 gene riêng, TnT và TnI rất đặc hiệu với timD. phức hợp troponin gồm 3 tiểu đơn vị TnT, TnI, TnCE. phần lớn TnT gắn với myofibrincác yếu tố có thể gây tăng homocystein trong máu1. thiếu nicotinamid, pyridoxalphosphate, cyanocobalamin2. thiếu acid folic, biotin, pyridoxal P,3. do thuốc thuốc chống động kinh, thuốc lợi tiểu thiazid, cyclosprorin5. đái tháo đườngChọn tập hợp đúngA. 1,3B. 2,3C. 3,4D 3,5D, 4,5các bệnh lý sau có thể dẫn đến tăng homocystein trong máu1. đái tháo đường 2. cường giáp 3. suy giáp4. suy tuyến yên 5. thiếu máu hồng cầu tochọn đáp án đúngA. 1,2,4B. 1,3,4C. 1,3,5D. 2,4,5E. 3,4,5troponin có giá trị trong chẩn đoán NMCT do1. tăng khá sớm trong cơn đau thắt ngực2. có thể tiên lượng được tình trạng nặng của bệnh NMCT3. tăng chậm, hạ nhanh sau cơn đau thắt ngực4. có thể xác định đc kích thước ổ nhồi máu5. tăng sớm và hạ nhanh sau cơn đau thắt ngựcchọn đáp án đúngA. 1,2,4 B. 2,3,4 C. 2,4,5D. 1, 2,5 E. tất cả đều sai 1 Chọn câu đúngA. Đáy tim nằm trên cơ hoànhB. Đi trong rãnh gian thất trước ngoài động mạchcó tĩnh mạch tim giữaC. Xoang ngang màng ngoài tim là một ngáchnằm giữa động mạch chủ ở phía trước vàđộng mạch phổi ở phía sauD. A, B, C đúngE. A, B, C sai2 Nút xoang nhĩA. Có bản chất là tế bào thần Nằm ở thành của cơ tâm nhĩ phải, phía ngoàilỗ tĩnh mạch chủ trênC. Thuộc hệ thống thần kinh tự động của tim,hoàn toàn không chịu sự chi phối của hệthống thần kinh trung ươngD. Nối với nút nhĩ thất bởi bó nhĩ thấtE. Tất cả đáp án đều sai3 Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phảivìA. Nó phải tống máu với tốc độ cao hơnB. Nó chứa nhiều máu hơnC. Tim nghiêng sang trái trong lồng ngựcD. Nó phải tống máu áp suất cao hơnE. Nó phải tống máu qua lỗ hẹp là van tổ chim4 Thể tích cuối tâm trươngA. Bị giảm nếu van động mạch chủ hẹpB. Lớn nhất khi bắt đầu thì tâm thuC. Phụ thuộc vào lượng máu vào tâm nhĩD. Phụ thuộc hoàn toàn vào nhĩ thuE. Các câu trên đều đúng5 Sự kích thích của cơ tim chỉ có thể tạo nên sựđáp ứng khiA. Kích thích với cường độ tối đaB. Kích thích đạt đến ngưỡng và vào thời kỳ trơtương đốiC. Kích thích vào giai đoạn tâm trươngD. Kích thích vào giai đoạn trơ tuyệt đốiE. Tất cả đều sai6 Khoang tim đóng vai trong chủ yếu trong chukỳ tim làA. Tâm nhĩ và tâm thấtB. Tâm nhĩ trái và tâm thất tráiC. Tâm thất tráiD. Tâm thất phảiE. Toàn tâm thất7 Thành phần đặc biệt của mô tim tạo nên tínhtự động của tim làA. Nút xoangB. Nút nhĩ thấtC. Bó HisD. Mạng PurkinjeE. Hệ thống dẫn truyền8 Tính chất sinh lý nào có tác dụng bảo vệ timA. Tính hưng phấnB. Tính dẫn truyềnC. Tính trơ có chu kỳD. Tính nhịp điệu9 Sự đóng van hai lá và van ba lá xảy ra là doA. Sự giãn của mạng PurkinjeB. Sự co rút các cột cơC. Nhĩ coD. Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thấtE. A và C đúng10 Trong chu kỳ hoạt động của tim, thời kỳ bắtđầu đóng van nhĩ thất cho đến cuối kỳ đóng van độngmạch, phù hợp với giai đoạnA. Tâm nhĩ thuB. Tâm nhĩ giãnC. Tâm thất thuD. Tâm thất giãnE. B và C đúng Ngày đăng 29/10/2012, 1402 Tài liệu trắc nghiệm sinh lý tim mạch gửi đến các bạn sinh viên chuyên ngành tham khảo. Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 1 TRÀÕC NGHIÃÛM SINH L TIM MẢCH 1. Tiãúng tim thỉï nháút l do A. Âọng van nhé-tháút B. Sỉû rung ca tám tháút trong thç tám thu C. Âọng van hai lạ D. Lưng mạu chy ngỉåüc lải trong ténh mảch ch E. Cáu A v B âãưu âụng 2. So sạnh chu k hoảt âäüng ca tim trãn tám âäüng âäư 1 v chu k hoảt âäüng ca tim trãn lám sng 2 A. Hai chu k hon ton trng nhau B. 1 di hån 2 C. 1 ngàõn hån 2 D. 1 khäng tênh âãún tám nhé thu, cn 2 cọ tênh âãưn E. 2 khäng tênh âãún tám nhé thu, cn 1 cọ tênh âãưn 3. Tám tháút trại cọ thnh dy hån tháút phi vç A. Nọ phi täúng mạu våïi täúc âäü cao hån B. Nọ chỉïa nhiãưu mạu hån C. Tim nghiãng sang trại trong läưng ngỉûc D. Nọ phi täúng mạu våïi ạp sút cao hån E. Nọ phi täúng mạu qua läø hẻp l van täø chim 4. Thãø têch cúi tám trỉång A. Bë gim nãúu van âäüng mảch ch bë hẻp B. Låïn nháút khi bàõt âáưu thç tám thu C. Phủ thüc vo lỉåüng mạu vãư tám nhé D. Phủ thüc hon ton vo nhé thu E. Cạc cáu trãn âãưu âụng 5. Tiãúng tim thỉï hai l do A. Sỉû däüi tråí lải ca mạu âäüng mảch sau khi van âäüng mảch âọng B. Mạu rọt nhanh xúng tám tháút k tám trỉång C. Âọng van âäüng mảch ch D. Âọng cạc van bạn nguût E. Cáu A v D âãưu âụng Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 2 6. Sỉû kêch thêch cå tim chè cọ thãø tảo nãn sỉû âạp ỉïng khi A. Kêch thêch våïi cỉåìng âäü täúi âa B. Kêch thêch âảt âãún ngỉåỵng v vo thåìi k trå tỉång âäúi C. Kêch thêch vo giai âoản tám trỉång D. Kêch thêch vo thåìi k trå tuût âäúi E. Táút c âãưu sai 7. Tám tháút thu A. L giai âoản co cå âàóng trỉåìng B. L ngun nhán gáy ra cạc tiãúng T1 v T2 C. Lm âọng van nhé-tháút v måí van täø chim D. L giai âoản di nháút trong mäüt chu k hoảt âäüng ca tim E. Cháúm dỉït âụng vo lục nghe tiãúng tim thỉï hai 8. Khoang tim âọng vai tr ch úu trong chu k tim l A. Tám nhé v tám tháút B. Tám nhé trại v tám tháút trại C. Tám tháút trại D. Ton tám tháút E. Tám tháút phi 9. Thnh pháưn âàûc biãût ca mä tim tảo nãn tênh tỉû âäüng ca tim A. Nụt xoang B. Nụt nhé tháút C. Hãû thäúng dáùn truưn D. Bäü näúi nhé tháút E. Tãú bo cå nhé 10. Tênh cháút sinh l no cọ tạc dủng bo vãû tim A. Tênh hỉng pháún B. Tênh tỉû âäüng C. Tênh dáùn truưn D. Tênh trå tỉång âäúi E. Tênh trå cọ chu k 11. Âụng vo lục nghe tiãúng tim thỉï nháút thç A. Nhé âang gin, sau khi co B. Nhé âang gin, tháút vỉìa måïi co Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 3 C. Nhé âang gin, tháút âang täúng mạu D. Nhé bàõt âáưu co, tháút âang täúng mạu E. Tháút âang co 12. Cå tim âàûc trỉng båíi A. Tênh håüp bo B. Dáùn truưn âiãûn thãú ráút nhanh qua cạc cáưu näúi C. Cạc bọ cå ván v cå trån cng hoảt âäüng D. Sỉû co bọp âäưng nháút E. Cáu A v B âụng 13. Mä tim cọ kh nàng phạt xung báút thỉåìng âỉåüc gi l A. ÄØ ngoải vë B. Mä hoải tỉí C. Cáưu Kent D. Tàng tênh tỉû âäüng E. Táút c âãưu âụng 14. Sỉû âọng van hai lạ v ba lạ xy ra do A. Sỉû gin ca mảng Purinje B. Sỉû co rụt ca cạc cäüt cå C. Nhé co D. Sỉû chãnh lãûch ạp sút giỉỵa nhé v tháút E. Cáu a v c âụng 15. Trong chu k hoảt âäüng ca tim, thåìi k bàõt âáưu âọng van nhé tháút cho âãún cúi k âọng van âäüng mảch, ph håûp våïi giai âoản A. Tám nhé thu B. Tám nhé gin C. Tám tháút thu D. Tám tháút gin E. Cáu B v C âụng 16. Âụng vo lục nghe tháúy tiãúng tim thỉï hai A. Nhé âang gin, tháút â gin hon ton B. Tháút vỉìa gin, nhé âang gin C. Tháút âang co, nhé bàõt âáưu co D. Nhé bàõt âáưu co, tháút âang gin E. Nhé bàõt âáưu co 17. Sỉû âọng van âäüng mảch ch xy ra lục bàõt âáưu ca pha no trong chu chuøn tim Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 4 A. Co âàóng trỉåìng B. Sỉû täúng mạu nhanh C. Cúi tám trỉång D. Gin âàóng trỉåìng E. Âáưy tháút nhanh 18. Tênh tỉû âäüng ca tim thãø hiãûn trãn A. Hoảt âäüng ca nụt xoang B. Hãû thäúng nụt C. Hoảt âäüng ca sỉû dáùn truưn nhé-tháút D. Hoảt âäüng ca tãú bo cå nhé v cå tháút E. Ton bäü trại tim 19. Sỉû chãnh lãûch ạp sút giỉỵa tim v âäüng mảch ch l åí A. Tháút trại trong thåìi k tám trỉång B. Tháút trại trong thåìi k tám thu C. Tháút phi trong thåìi k tám trỉång D. Tháút phi trong thåìi k tám trỉång E. Nhé trại trong thç tám thu 20. Thåìi k trå âäúi våïi cå nhé v âäúi våïi cå tháút theo thỉï tỉû nhỉ sau A. 0,02giáy ; 0,3giáy B. 0,3giáy; 0,3giáy C. 0,15giáy; 0,3giáy D. 0,02giáy; 3,0giáy E. 0,15giáy; 3,0giáy 21. Táưn säú co täúi âa ca nhé. . . . .táưn säú ca tám tháút, do sỉû khạc nhau vãư. . . . . . . A. Låïn hån; täúc âäü dáùn truưn B. Låïn hån; thåìi k trå C. Nh hån; täúc âäü dáùn truưn D. Nh hån; thåìi k trå E. Táút c cáu tr låìi trãn âãưu sai 22. Thåìi gian co ca tháút ch úu phủ thüc vo A. Thåìi gian ca âiãûn thãú hoảt âäüng B. Tênh tỉû phạt nhëp näüi tải ca tim C. Âiãûn thãú mng khi nghè D. Hoảt âäüng ca hãû tháưn kinh thỉûc váût E. Váûn täúc lan truưn âiãûn thãú 23. Thåìi k ca chu chuøn tim tỉì khi âọng van nhé tháút cho âãún khi âọng van âäüng mảch ph håüp våïi giai âoản A. Nhé thu B. Tháút thu Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 5 C. Nhé trỉång D. Tám trỉång E. Cáu B v C âụng 24. Tim nháûn mạu tỉì A. Mảch vnh, thåìi k tám trỉång B. Mảch vnh v mạu tháúm tỉì cạc bưng tim C. Mảch vnh v tỉì cạc ténh mảch Thebeus D. Mảch vnh v tỉì xoang vnh E. Táút c âãưu âụng 25. Tãú bo âãưu cọ kh nàng phạt xung trong âiãưu kiãûn bãûnh l, màûc d tãú bo .váùn hoảt âäüng bçnh thỉåìng A. Cå nhé; nụt nhé tháút B. Cå tim; nụt xoang C. Hãû thäúng dáùn truưn; cå tim D. Cå tháút; nụt nhé tháút E. Táút c âãưu sai 26. Trong pha co âàóng têch ca chu chuøn tim, hoảt âäüng cạc van nhỉ sau A. Van nhé tháút måí, van âäüng mảch âọng B. C hai hãû thäúng van âãưu måí C. C hai âãưu âọng D. Van nhé tháút âọng, van âäüng mảch måí E. Táút c cạc cáu trãn âãưu sai 27. Thãø têch täúng mạu tám thu trung bçnh. . . . . . . ml v xáúp xè. . . . . . . láưn thãø têch cúi tám trỉång A. 50; 1 B. 70; 0,5 C. 200; 0,2 D. 5; 0,2 E. 70; 1 28. Thán nhiãût tàng gáy. . . . . . . nhëp tim, do tênh tháúm ca mng tãú bo cå tim âäúi våïi cạc cation. . . . . . . . A. Tàng; tàng B. Tàng; gim C. Gèam; tàng D. Gèam; gim E. Tàng; khäng thay âäøi 29. Váûn täúc dáùn truưn xung âäüng trong såüi cå tháút l Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 6 A. 0,03-0,05 m/s B. 0,3-0,5m/s C. 1,5-4m/s D. 5-25m/s E. 2-5m/s 30. Thnh pháưn mä tim cọ váûn täúc dáùn truưn nhanh nháút l A. Mảng Purkinje B. Nụt nhé-tháút C. Cå nhé D. Cå tháút E. Bäü näúi tỉì nụt nhé-tháút âãún bọ His 31. Pha 4 trong âiãûn thãú hoảt âäüng ca tãú bo nụt xoang âỉåüc sinh ra båíi A. Sỉû tàng dng Natri âi vo tãú bo B. Sỉû gim dng Kali âi ra khi tãú bo C. Sỉû tàng hoảt âäüng ca båm Na+ K+ ATPase D. Sỉû gim dng chlorua ra khi tãú bo E. Sỉû gim hoảt âäüng ca båm Na+ K+ ATPase 32. Sỉû måí kãnh Ca+ cháûm åí mng tãú bo cå tim l åí giai âoản A. Khỉí cỉûc B. Tại cỉûc C. Âiãûn thãú mng lục nghè D. Bçnh ngun E. Phán cỉûc 33. Cạc cháút cọ tạc dng lãn âiãưu ha huút ạp do cọ tạc âäüng lãn mảch mạu v âäưng thåìi tạc âäüng lãn tại háúp thu åí äúng tháûn l A. Epinephrin v Norepinephrin B. Prostaglandin v ANF C. Angiotensin II v Aldosteron D. Angiotensin II v Vasopressin E. Angiotensin II v Norepinephrin 34. Tạc dủng cọ nghéa nháút ca hãû phọ giao cm lãn hãû tưn hon l trãn A. Sỉïc co ca tim B. Sỉû ân häưi ca mảch mạu C. Sỉïc âãư khạng ca mảch mạu D. Nhëp tim E. Cáu B v D âụng 35. Sỉû kêch thêch giao cm s gáy bi tiãút A. Epinephrin B. Norepinephrin C. Dopamin v Serotonin D. Acetylcholin E. Chè cọ cáu C v D l sai 36. Khi gàõng sỉïc täúi âa, thãø têch täúng mạu tám thu cọ thãø âảt .so våïi bçnh thỉåìng Luu hanh noi bo Suu tm YHDP 08-14Trừc nghióỷm Bọỹ mọn Sinh lyù Lu hnh ni b 7 laỡ Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 8 A. 100 ml; 60 ml B. Gáúp ba; 70 ml C. 130 ml; 70 ml D. 150 ml; 60 ml E. Gáúp hai; 60 ml 37. Trong chu k tim, hoảt âäüng ca hãû thäúng van nhé tháút v van âäüng mảch âọng måí v phủ thüc A. Cng lục; ạp lỉûc qua van B. Ngỉåüc nhau; ạp lỉûc trỉåïc v sau van C. Cng lục; ạp lỉûc tháút trại D. Cng lục; ạp lỉûc âäüng mảch E. Ngỉåüc nhau; ạp lỉûc tám tháút 38. Cạc phn xả gim ạp v phn xả tim - tim A. Xy ra thỉåìng xun trong cå thãø B. Xút hiãûn khi bãûnh l C. Nhàòm âiãưu ho ạp lỉûc âäüng mảch D. Chè cọ åí ngỉåìi bçnh thỉåìng E. Cáu A v D âụng 39. Hãû phọ giao cm giỉỵ vai tr ch úu åí trảng thại , ngỉåüc lải, hãû giao cm lải âọng vai tr quan trng khi . A. Ng; hoảt âäüng B. Khäng hoảt âäüng; thay âäøi tỉ thãú ngåi; váûn cå l; bãûnh l E. Táút c âãưu sai 40. Qui lût Frank-Starling A. Nọi lãn nh hỉåíng ca hãû giao cm lãn tim B. Nọi lãn kh nàng co bọp ca tám tháút C. Nọi lãn sỉû tỉû âiãưu ha hoảt âäüng ca tim D. Nọi lãn kh nàng nháûn mạu thç tám trỉång E. Khäng cn khi bë suy tim Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 9 41. Sỉû kêch thêch phọ giao cm gàûp trong A. Phn xả màõt- tim khi áún nhn cáưu thäng qua dáy X vãư hnh no B. Phn xả tim-tim nhàòm ngàn sỉû ỉï mạu åí nhé phi C. Phn xả gim ạp do tàng ạp sút trong quai âäüng mảch ch D. Phn xả gim ạp do tàng ạp sút trong nhé phi E. Cáu A v C l âụng 42. Huút ạp âäüng mảch A. Tè lãû thûn våïi sỉïc cn mảch mạu v lỉu lỉåüng tim B. Tè lãû thûn våïi lỉu lỉåüng tim v âỉåìng kênh âäüng mảch C. .Phủ thüc vo sỉïc co ca cå tim D. Tè lãû thûn våïi bạn kênh mảch mạu E. Cáu C v D âụng 43. Huút ạp trung bçnh A. L trung bçnh cäüng giỉỵa Huút ạp täúi âa v Huút ạp täúi thiãøu B. L hiãûu säú giỉỵa Huút ạp täúi âa v Huút ạp täúi thiãøu C. Phủ thüc vo sỉïc co ca cå tim D. L trung bçnh cạc ạp sút mạu âo âỉåüc trong mảch nhàòm âm bo lỉu lỉåüng E. Phủ thüc vo huút ạp tám trỉång 44. úu täú ch úu tảo nãn sỉïc cn ngoải biãn ton bäü A. Hãû tiãøu âäüng mảch B. Hãû âäüng mảch C. Såüi cå trån tảo nãn tênh co thàõt åí mảch mạu D. Hoảt âäüng hãû giao cm E. Hoảt âäüng ca cạc cå thàõt tiãưn mao mảch 45. Huút ạp gim trong trỉåìng håüp A. Táưn säú tim 140 láưn/phụt, . B. Nhëp tim C. Kh nàng co ca tim D. Lỉu lỉåüng tim Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 14 E. Vë trê tim trong. thåí ra nhëp tim gim B. Khi hêt vo nhëp tim gim v thåí ra nhëp tim tàng C. Hoảt âäüng hä háúp khäng liãn quam âãún nhëp tim D. Khi hêt vo nhëp tim khäng thay - Xem thêm -Xem thêm Trắc nghiệm sinh lý tim mạch, Trắc nghiệm sinh lý tim mạch, Hà Hải Nam cho biết, tỏi rất giàu chất dinh dưỡng. Theo nghiên cứu, trong 100g tỏi có chứa 6,36g protein, 33g carbohydrates, 150g calo và các dưỡng chất như vitamin nhóm B B1, B2, B3, B6, sắt, canxi, kali, mangan, magie, photpho… Thành phần công hiệu chính trong tỏi là hợp chất hữu cơ sulfur và glycosides. Ngoài ra, trong tỏi còn có hàm lượng cao germanium và selen. Đặc biệt, hàm lượng germanium trong tỏi cao hơn so với các dược liệu như nhân sâm, trà xanh, trà đỏ,... Ăn tỏi mỗi ngày sẽ giúp nâng cao sức khỏe và phòng tránh bệnh tật. Tác dụng cơ bản của tỏi chủ yếu đến từ Allicin. Trong tỏi tươi không có allicin tự do, chỉ có tiền chất của nó là alliin. Khi tỏi được băm nhuyễn, enzyme trong tỏi bị kích hoạt sẽ kích thích Allicin hình thành Allicin. Bác sĩ mách cách dùng tỏi chữa yếu sinh lý, tim mạch, huyết áp… - Ảnh minh họa Sau khi tiến hành nghiên cứu, thử nghiệm, các nhà khoa học đã chứng minh được rằng, thói quen ăn tỏi sống mang lại nhiều lợi ích đối với nam giới. Cụ thể Ăn tỏi giúp tăng khả năng tình dục ở nam giới, đặc biệt là những quý ông mắc chứng nhược dương hay liệt dương, yếu sinh lý. Theo các nhà khoa học, sự cương cứng cần đến một loại enzymes gọi là nitric oxide synthase cần cho sự cương cứng. Những hợp chất có trong tỏi giúp sản sinh ra loại men này. Ăn tỏi chỉ cần 1 – 2 nhánh mỗi ngày liên tục trong khoảng 2 tháng sẽ giúp tăng số lượng tinh trùng trong tinh dịch. Chất Creatinine và Allithiamine được tạo bởi vitamin B1 và Allicin là thành phần chính tham gia vào hoạt động cơ bắp, giúp loại bỏ tình trạng mệt mỏi và nâng cao thể lực cho nam giới. Do đó, hãy ăn tỏi mỗi ngày. Các “quý ông” có thể ăn tỏi sống hoặc tỏi đã nấu chín, tuy nhiên, nếu ăn tỏi sống thì nên băm nhuyễn tỏi, để trong không khí khoảng 10 - 15 phút mới ăn. Nguyên nhân là vì trong tỏi không có allicin tự do. Chỉ sau khi băm nhuyễn, dưới tác dụng của enzyme thì tỏi mới phóng thích ra allicin. Ngoài ra, có thể ăn tỏi ngâm dấm vì cách sơ chế này vẫn giữ lại được các hoạt chất tốt trong tỏi. Sau khi ăn tỏi có thể súc miệng bằng cà phê không đường, uống sữa bò, nước trà xanh hoặc nhai kẹo cao su để loại bỏ mùi hôi. Tuy nhiên, không nên ăn tỏi lúc đói vì tỏi có tính phân hủy và tính kích thích mạnh với niêm mạc dạ dày - ruột. Nếu ăn quá nhiều tỏi một lần hoặc ăn tỏi lúc bụng đói thì sẽ không tốt cho hệ tiêu hóa, nhất là với người bị viêm loét dạ dày, tá tràng. Không nên ăn tỏi sống khi bị tiêu chảy vì allicin trong tỏi sẽ kích thích thành ruột, dẫn tới phù nề, nghẽn mạch máu, gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm. Người đang sử dụng một số loại thuốc điều trị HIV/AIDS, thuốc chống đông máu,... không nên ăn tỏi vì sẽ gây ra các tác dụng phụ không tốt cho sức khỏe. Tỏi giúp làm giảm ½ nguy cơ đau tim và đột quỵ, do có tác dụng làm giảm xơ vữa động mạch do làm giảm Cholesterol xấu và tăng lượng Cholesterol tốt, hạ Triglycerid, ức chế tích tụ tiểu cầu gây đông máu. Theo các nghiên cứu, tỏi có thể giảm 38% nguy cơ mắc bệnh tim, giảm hơn 50% nguy cơ đau tim và đột quỵ. Có đến gần 25% người trưởng thành có Cao huyết áp. Tỏi còn có tác dụng giảm huyết áp do giảm độ nhớt của máu, lưu huỳnh trong tỏi có tác dụng giãn cơ, giãn mạch máu, từ đó dẫn tới giảm huyết áp. Người bệnh tăng huyết áp được khuyên nên ăn vài tép tỏi mỗi sáng để hạ áp. FlashcardsLearnTestMatchVan nào sau đây khác các van còn lại ?A. Van nhĩ-thất TB. Van nhĩ-thất PC. Van ĐMCD. Van ĐMPClick the card to flip 👆1 / 75FlashcardsLearnTestMatchCreated bycuongbom32Terms in this set 75Van nào sau đây khác các van còn lại ?A. Van nhĩ-thất TB. Van nhĩ-thất PC. Van ĐMCD. Van ĐMPACơ tim có những đặc điểm vừa giống cơ vân, vừa giống cơ trơn ? Đ/SĐĐặc điểm nào của cơ tim giống cơ vân ? 21 Có sợi actin - myosin2 Có nhiều nhânĐặc điểm nào của cơ tim giống cơ trơn ?Nhân nằm giữaKể 3 đặc điểm riêng chỉ có ở cơ tim ?1 Là hợp bào nhờ có các cầu lan truyền hưng phấn2 Nhu cầu nặng lượng lớn lớn nhất cơ thể3 Có kênh Calci chậmKể các thành phần trong hệ thống dẫn truyền tự động của tim ?Nút xoang SANút nhĩ-thất AVBó HisMạng lưới PurkinjeVề nút SAa. Vị trí ?b. TK chi phối ?a. Tâm nhĩ P, chỗ TM chủ trên đổ vàob. Giao cảm + Phó giao cảmVề nút AVa. Vị trí ?b. TK chi phối ?a. Tâm nhĩ P, cạnh lỗ xoang TM vành b. Giao cảm + Phó giao cảmTK chi phối bó His và mạng lưới Purkinje ?Giao cảmKể 4 đặc tính sinh lý quan trọng của tim ?1 Tính hưng phấn2 Tính trơ có chu kỳ3 Tính nhịp điệu4 Tính dẫn truyền

trắc nghiệm sinh lý tim mạch